menu search
Đóng menu
Đóng

Mặt hàng bông chiếm 19,5% trong tổng kim ngạch nhập khẩu từ thị trường Hoa Kỳ

15:30 28/04/2011

VINANET - Theo số liệu thống kê, tháng 2/2011, Việt Nam đã nhập khẩu 295,5 triệu USD hàng hóa từ thị trường Hoa Kỳ trong đó mặt hàng bông chiếm 19,5% trong tổng kim ngạch, giảm 8,04% so với tháng 1/2011, nhưng tăng 48,3% so với tháng 2/2011, nâng kim ngạch nhập khẩu từ thị trường này 2 tháng đầu năm 2011 lên 605,7 triệu USD, tăng 30,18% so với cùng kỳ năm 2010.
 
 

VINANET - Theo số liệu thống kê, tháng 2/2011, Việt Nam đã nhập khẩu 295,5 triệu USD hàng hóa từ thị trường Hoa Kỳ trong đó mặt hàng bông chiếm 19,5% trong tổng kim ngạch, giảm 8,04% so với tháng 1/2011, nhưng tăng 48,3% so với tháng 2/2011, nâng kim ngạch nhập khẩu từ thị trường này 2 tháng đầu năm 2011 lên 605,7 triệu USD, tăng 30,18% so với cùng kỳ năm 2010.

Các mặt hàng chính nhập khẩu từ thị trường Hoa Kỳ trong tháng là bông, máy móc thiết bị, thức ăn gia súc, nguyên phụ liệu dệt may….. trong đó Bông là chủng loại mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu cao trong tháng với 57,9 triệu USD, với 19,3 nghìn tấn, tăng 9,66% về trị giá so với tháng 1/2011 và tăng 1086,46% so với tháng 2/2010, nâng lượng bông nhập khẩu từ thị trường Hoa Kỳ 2 tháng đầu năm lên 37 nghìn tấn bông các loại, trị giá 110,7 triệu USD.

Nhìn chung, kim ngạch nhập khẩu từ thị trường Hoa Kỳ trong tháng 2 hầu như giảm trị giá ở hầu khắp chủng loại mặt hàng, số thị trường tăng kim ngạch chỉ chiếm 31,4%.

Đáng chú ý mặt hàng sữa và sản phẩm tuy kim ngạch chỉ trong tháng chỉ đạt 11 triệu USD, chiếm 3,7%, nhưng lại có sự tăng trưởng vượt bậc so với tháng 2/2010(tăng 1488,83%).

Thống kê hàng hóa nhập khẩu từ thị trường Hoa Kỳ tháng 2, 2 tháng năm 2010

ĐVT: USD

 

KNNK T2/2011

KNNK 2T/2011

% tăng giảm KN so với T1/2011

% tăng giảm KN so với T2/2010

% tăng giảm KN so với cùng kỳ

Tổng kim ngạch nhập khẩu

295.570.086

605.765.441

-8,04

+48,30

+30,18

Bông các loại

57.907.955

110.714.333

+9,66

+1086,46

+362,12

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

36.897.498

93.581.208

-33,20

-1,53

-1,39

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

17.960.791

35.912.139

-0,02

-56,46

-48,03

Chất dẻo nguyên liệu

13.734.591

26.962.502

+3,90

+48,09

+32,49

Nguyên phụ liệu dệt may, da, giày

9.365.576

22.836.784

-30,54

+25,64

+49,81

Sữa và sản phẩm sữa

11.066.285

20.689.947

+14,99

+1.488,83

+33,90

Sản phẩm hoá chất

9.342.382

19.025.239

-3,23

+34,98

+19,62

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

8.018.022

18.595.135

-22,51

+5,52

+15,48

ôtô nguyên chiếc các loại

2.812.433

15.255.239

-77,87

-69,88

-18,00

Hoá chất

5.761.246

15.236.930

-39,29

+73,43

+37,39

Gỗ và sản phẩm gỗ

6.375.533

15.217.056

-28,50

-17,65

-23,76

Sản phẩm từ sắt thép

8.379.064

12.103.748

+125,31

+216,89

+123,81

Sắt thép các loại

3.925.326

8.502.639

-14,24

+333,76

+210,94

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

3.951.533

7.708.890

+5,17

+365,62

+338,65

Hàng rau quả

1.081.441

7.218.144

-82,38

-49,70

+39,96

Dược phẩm

2.390.236

5.548.091

-24,31

+1,83

+15,50

Vải các loại

2.069.011

3.477.168

+46,03

+305,41

+122,95

Hàng thuỷ sản

70.443

411.547

-79,35

-94,88

-80,53

Lúa mì

1.388.198

3.351.717

-29,34

-11,27

+80,57

Dầu mỡ động thực vật

586.397

911.568

+80,33

-72,00

-91,64

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

61.843

207.409

-57,52

-18,13

-13,00

Nguyên phụ liệu thuốc lá

2.301.934

3.447.077

+101,02

+63,51

+70,42

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

1.177.859

1.933.855

+55,80

+111,19

+55,62

Phân bón các loại

181.654

823.338

-71,69

-45,38

+51,78

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

1.027.294

2.206.989

-12,92

+839,00

+197,50

Sản phẩm từ chất dẻo

2.061.212

4.451.023

-13,12

+14,63

+32,09

Cao su

2.563.539

4.592.827

+26,59

+59,73

+103,95

Sản phẩm từ cao su

509.335

1.458.991

-46,36

+6,15

14,33

Giấy các loại

765.688

1.682.453

-16,48

-80,15

-68,82

Sản phẩm từ giấy

659.530

1.275.840

+7,06

+48,08

+1,77

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

586.327

1.527.363

-37,69

-14,12

+19,51

Kim loại thường khác

376.874

816.307

-14,24

+258,47

+122,31

Sản phẩm từ kim loại thường khác

192.697

400.859

-3,86

+99,24

+27,12

Dây điện và dây cáp điện

695.166

1.227.428

+30,59

+124,89

+23,79

Linh kiện, phụ tùng ôtô

420.196

1.003.202

-27,66

-34,93

-16,87


(Ng.Hương)

Nguồn:Vinanet