VINANET - Theo số liệu vừa được Tổng cục Hải quan công bố, xuất khẩu sang Hoa Kỳ tháng 5 đạt hơn 1,379 tỷ USD, tăng khoảng 5% so với 1,313 tỷ USD hồi tháng 4 và tăng hơn 24,24% so với tháng 5/2010.
Dệt may vẫn là mặt hàng xuất khẩu có kim ngạch cao nhất, đạt hơn 546 triệu USD; giày dép xếp vị trí thứ hai, đạt 174 triệu USD, tiếp đó là các sản phẩm gỗ với kim ngạch 117 triệu USD.
Tính chung 5 tháng đầu năm 2011, Việt Nam đã xuất khẩu sang Hoa Kỳ trên 6 tỷ USD, tăng 22,45% so với cùng kỳ năm 2010.
Tính trong 5 tháng đầu năm nay, dệt may là mặt hàng duy nhất có kim ngạch xuất khẩu sang Mỹ vượt 2,5 tỷ USD, tăng khoảng 15% so với cùng kỳ. Các mặt hàng khác đều có giá trị dưới 720 triệu USD.
Trong khi đó, kim ngạch nhập khẩu từ Mỹ trong tháng 5 năm nay lại tăng 18,5% so với tháng trước, từ 325 triệu USD lên mức 385 triệu USD.
Trong số các mặt hàng nhập khẩu từ Mỹ thời gian này, máy móc, thiết bị cơ khí và phụ tùng vượt bông lên vị trí số một với tổng kim ngạch đạt 66 triệu USD, tăng 27% so với tháng trước; hàng bông, bao gồm sợi và vải dệt, đạt kim ngạch 60 triệu USD, giảm 5% so với tháng 4.
Tính cả 5 tháng, tổng kim ngạch nhập khẩu đạt 1,769 tỷ USD, tăng 26% so với cùng kỳ.
Như vậy, trong 5 tháng đầu năm nước ta đã xuất siêu sang Mỹ 4,386 tỷ USD, tăng 21% so với cùng kỳ.
Chủng loại mặt hàng xuất khẩu sang Hoa Kỳ tháng 5, 5 tháng năm 2011
ĐVT: USD
|
Chủng loại mặt hàng
|
|
|
% tăng giảm KN so với tháng 5/2010
|
% tăng giảm KN so với cùng kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
máy móc, thiết bị,dụng cụ phụ tùng khác
|
|
|
|
|
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
túi xách, ví,vali, mũ và ôdù
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm mây tre, cói và thảm
|
|
|
|
|
giấy và các sản phẩm từ giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
|
|
|
|
đá quý,kim loại quý và sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
|
|
|
( Ng.Hương)
Nguồn:Vinanet