Theo số liệu thống kê, nhập khẩu khí đốt hoá lỏng của Việt Nam tháng 2/2011 đạt 16,6 nghìn tấn với kim ngạch 14,5 triệu USD, giảm 69,1% về lượng và giảm 71,7% về trị giá so với tháng trước; giảm 57% về lượng và giảm 52,1% về trị giá so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng lượng khí đốt hoá lỏng của Việt Nam 2 tháng đầu năm 2011 đạt 70 nghìn tấn với kim ngạch 65,8 triệu USD, giảm 31,5% về lượng và giảm 13% về trị giá so với cùng kỳ, chiếm 0,5% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của cả nước 2 tháng đầu năm 2011.
Trung Quốc dẫn đầu thị trường về lượng và kim ngạch cung cấp khí đốt hoá lỏng cho Việt Nam 2 tháng đầu năm 2011 đạt 44,8 nghìn tấn v ới kim ngạch 42 triệu USD, tăng 33,1% về lượng và tăng 56,4% về trị giá so với cùng kỳ, chiếm 63,9% trong tổng kim ngạch.
Trong 2 tháng đầu năm 2011, một số thị trường cung cấp khí đốt hoá lỏng cho Việt Nam có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất đạt 22,5 nghìn tấn với kim ngạch 20,9 triệu USD, tăng 292,3% về lượng và tăng 378% về trị giá so với cùng kỳ, chiếm 31,7% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là Trung Quốc, sau cùng là Hàn Quốc đạt 224 tấn với kim ngạch 194,5 nghìn USD, tăng 43,6% về lượng và tăng 46,6% về trị giá so với cùng kỳ, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch.
Malaysia là thị trường duy nhất có độ suy giảm mạnh về kim ngạch, đạt 1,5 nghìn tấn với kim ngạch 1,5 triệu USD, giảm 94,3% về lượng và giảm 92,8% về trị giá so với cùng kỳ, chiếm 2,2% trong tổng kim ngạch.
Thị trường cung cấp khí đốt hoá lỏng cho Việt Nam 2 tháng đầu năm 2011.
|
Thị trường
|
2T/2010
|
2T/2011
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
|
Tổng
|
102.412
|
75.631.780
|
70.176
|
65.777.181
|
- 13
|
|
Ả rập Xê út
|
21.592
|
11.862.754
|
|
|
|
|
Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất
|
5.737
|
4.365.857
|
22.507
|
20.871.095
|
+ 378
|
|
Đài Loan
|
|
|
1.200
|
1.186.200
|
|
|
Hàn Quốc
|
156
|
132.675
|
224
|
194.524
|
+ 46,6
|
|
Malaysia
|
25.445
|
20.175.123
|
1.463
|
1.461.051
|
- 92,8
|
|
Singapore
|
5.773
|
4.603.993
|
|
|
|
|
Trung Quốc
|
33.640
|
26.893.352
|
44.782
|
42.064.302
|
+ 56,4
|
Nguồn:Vinanet