Hàng hoá từ Hàn Quốc nhập khẩu vào Việt Nam trong tháng 2/2011 trị giá 761,46 triệu USD, tăng 47,66% so với cùng tháng năm 2010; tính chung kim ngạch của cả 2 tháng đầu năm trị giá 1,77 tỷ USD, chiếm 12,54% trong tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước, tăng 55,94% so với cùng kỳ năm ngoái.
Có 6 nhóm sản phẩm chính nhập khẩu từ Hàn Quốc đạt kim ngạch cao trên 100 triệu USD 2 tháng đầu năm là: Máy tính, điện tử; Sắt thép; xăng dầu; máy móc thiết bị; vải và nguyên liệu nhựa.
Riêng tháng 2, mặt hàng xăng dầu vượt lên dẫn đầu về kim ngạch với 116,12 triệu USD, tính chung cả 2 tháng đạt 196,16 triệu USD, chiếm 11,1%, tăng 98,92% so với cùng kỳ.
Mặt hàng vải đứng vị trí thứ 2 trong tháng với 86,15 triệu USD, tính cả 2 tháng đạt 178,1 triệu USD, chiếm 10,09%, tăng 36,3% so cùng kỳ.
Đứng thứ 3 về kim ngạch trong tháng 2 là mặt hàng sắt thép 85,45 triệu USD, cộng chung 2 tháng đạt 221,4 triệu USD, chiếm 12,54%, tăng 95,04%.
Trong số 36 nhóm hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc 2 tháng đầu năm, chỉ có 9 nhóm hàng bị sụt giảm kim ngạch so với cùng kỳ, còn lại 27 nhóm hàng tăng kim ngạch; trong đó tăng mạnh trên 100% ở các nhóm hàng như: bông, gỗ, máy tính điện tử, nguyên liệu dược phẩm và sắt thép với các mức tăng lần lượt là: 248,65%, 210,76%, 208,44%, 138,31% và 103,83%. Ngựoc lại, mức giảm mạnh kim ngạch thuộc về các sản phẩm như: phương tiện vận tải, phân bón, thuốc trừ sâu và sản phẩm dầu mỏ giảm lần lượt là 99,4%, 99,07%, 73,04% và 63,29%.
Những sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc 2 tháng đầu năm 2011
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2011
|
2Tháng /2011
|
% tăng giảmKN T2/2011 so T2/2010
|
% tăng giảmKN 2T/2011 so 2T/2010
|
|
Tổng cộng
|
761.458.804
|
1.765.371.804
|
+47,66
|
+55,94
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
74.668.911
|
240.282.729
|
+105,56
|
+208,44
|
|
sắt thép
|
85.447.520
|
221.399.301
|
+50,37
|
+95,04
|
|
Xăng dầu các loại
|
116.123.825
|
196.156.174
|
+44,60
|
+98,92
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
69.886.753
|
182.993.647
|
+70,84
|
+63,88
|
|
Vải các loại
|
86.149.827
|
178.097.598
|
+49,73
|
+36,30
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
63.223.079
|
126.639.640
|
+41,80
|
+33,79
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
32.500.442
|
69.545.608
|
+28,38
|
+34,08
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
23.065.330
|
61.537.930
|
+75,65
|
+45,96
|
|
Kim loại thường khác
|
30.560.918
|
59.533.425
|
+83,36
|
+51,44
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
20.555.087
|
42.064.617
|
+91,60
|
+103,83
|
|
Ô tô nguyên chiéc các loại (chiếc)
|
16.556.058
|
39.530.575
|
-0,20
|
+13,30
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
15.390.840
|
29.903.856
|
+66,07
|
+36,71
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
12.850.095
|
27.750.370
|
+83,07
|
+74,21
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
11.142.376
|
26.051.888
|
+41,18
|
+59,13
|
|
Hoá chất
|
9.399.294
|
24.542.074
|
-21,91
|
-13,85
|
|
Cao su
|
11.600.271
|
22.328.260
|
+83,45
|
+51,74
|
|
Dược phẩm
|
8.850.160
|
21.288.541
|
+51,33
|
+43,04
|
|
Giấy các loại
|
5.985.677
|
13.619.073
|
+87,58
|
+99,36
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
2.468.847
|
8.837.338
|
+28,69
|
+91,46
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
3.263.600
|
6.659.575
|
+47,52
|
+36,30
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
2.852.385
|
5.319.455
|
+55,87
|
+27,44
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
1.865.159
|
4.617.807
|
+48,43
|
+32,64
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
1.129.812
|
4.579.384
|
-79,95
|
-63,29
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
2.498.004
|
3.873.225
|
+117,13
|
+51,64
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
1.363.803
|
2.630.307
|
+159,28
|
+78,43
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
1.321.755
|
2.150.009
|
+115,19
|
-5,85
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
525.173
|
1.967.072
|
-76,81
|
-73,04
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
568.161
|
1.494.287
|
-6,83
|
-1,56
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
177.860
|
872.310
|
+200,72
|
+210,76
|
|
Hàng thuỷ sản
|
396.699
|
786.216
|
-57,56
|
-48,74
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
333.017
|
554.367
|
+395,82
|
+138,31
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
207.928
|
503.694
|
+96,46
|
-4,93
|
|
Bông các loại
|
209.047
|
315.750
|
+256,69
|
+248,65
|
|
Phương tiện vận tải khác & phụ tùng
|
120.411
|
227.649
|
*
|
-99,43
|
|
Khí đốt hoá lỏng
|
194.524
|
194.524
|
*
|
+46,62
|
|
Phân bón
|
22.300
|
133.420
|
-62,83
|
-99,07
|
(Vinanet-ThuyChung)
Nguồn:Vinanet