Trong 5 tháng đầu năm 2008, Những thị trường chính cung cấp mặt hàng vải các loại cho Việt Nam là: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan...
Số liệu nhập khẩu mặt hàng vải các loại của Việt Nam tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Thị trường |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
Trị giá (USD) |
Trị giá (USD) |
|
Ấn Độ |
2.095.859 |
8.041.414 |
|
Anh |
956.112 |
3.165.254 |
|
Áo |
175.558 |
538.282 |
|
Bỉ |
75.606 |
769.906 |
|
Campuchia |
91.883 |
732.923 |
|
Canađa |
|
863.634 |
|
Đài Loan |
92.043.480 |
366.812.990 |
|
Đan Mạch |
1.529.247 |
6.056.746 |
|
CH LB Đức |
3.892.637 |
13.378.633 |
|
Hà Lan |
101.153 |
344.254 |
|
Hàn Quốc |
83.697.190 |
365.908.356 |
|
Hoa Kỳ |
1.174.915 |
6.081.444 |
|
Hồng Kông |
45.674597 |
177.049.296 |
|
Indonêsia |
3.729.823 |
15.029.059 |
|
Italia |
5.242.289 |
15.927.019 |
|
Látvia |
470.836 |
1.778.918 |
|
Malaysia |
4.758.349 |
16.588.957 |
|
Nhật Bản |
30.715.132 |
143.751.205 |
|
Ôxtraylia |
142.117 |
654.835 |
|
Pháp |
726.053 |
3.336.855 |
|
Philippin |
171.230 |
783.249 |
|
Singapo |
1.926.391 |
6.143.231 |
|
Tây Ban Nha |
191.456 |
651.344 |
|
Thái Lan |
6.311.795 |
30.945.720 |
|
Thỗ Nhĩ Kỳ |
1.825.615 |
5.908.584 |
|
Thụy Điển |
|
622.929 |
|
Thụy Sĩ |
317.291 |
1.056.337 |
|
Trung Quốc |
170.283.135 |
608.670.251 |
Nguồn:Vinanet