Tổng cục Thống kê vừa cho biết, với diễn biến tương tự như tháng trước, nhập siêu tháng 7 ước vào khoảng 200 triệu USD. Trong kỳ thống kê tháng 7, ước tính kim ngạch xuất khẩu hàng hóa đạt 8,4 tỷ USD, nhập khẩu khoảng 8,6 tỷ USD.
Ước tính, nhập siêu tháng 7 có thể chỉ vào khoảng 200 triệu USD. Đây là mức khá thấp trong so sánh với 28 tháng nhập siêu liên tục, tính đến nay.
Trong xuất khẩu, việc tái xuất vàng tiếp tục đóng góp tỷ trọng lớn. Kim ngạch nhóm đá quý, kim loại quý và sản phẩm xuất khẩu trong tháng này đạt khoảng 800 triệu USD.
Như vậy, kể từ giữa tháng 5 đến nay, Việt Nam đã xuất khẩu khoảng 1,8 tỷ USD nhóm hàng hóa này (từ trước đến nay vẫn phải nhập khẩu là chủ yếu).
Như vậy, tính từ đầu năm đến thời điểm này, tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước đã đạt khoảng 51,46 tỷ USD, tăng 33,5% so với cùng kỳ năm ngoái. Kim ngạch nhập khẩu vào khoảng 58,1 tỷ USD, tăng tương ứng 26,2%.
Thâm hụt thương mại 7 tháng năm 2011 xấp xỉ 6,64 tỷ USD, giảm 8,5% so với cùng kỳ năm ngoái (so với 7,25 tỷ USD) và chỉ bằng 12,9% kim ngạch xuất khẩu cùng kỳ.
Số liệu Ước xuất khẩu tháng 7 năm 2011
Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD
|
|
Thực hiện tháng 6 năm 2011
|
Thực hiện 6 tháng năm 2011
|
Ước tính tháng 7 năm 2011
|
Ước tính 7 tháng năm 2011
|
% tăng, giảm 2011 so với 2010
|
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
|
Tổng trị giá
|
|
8460
|
|
43061
|
|
8400
|
|
51461
|
|
33.5
|
|
Khu vực KT trong nước
|
|
4144
|
|
19701
|
|
3938
|
|
23639
|
|
33.2
|
|
Khu vực có vốn ĐTTTNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kể cả dầu thô
|
|
4316
|
|
23360
|
|
4462
|
|
27822
|
|
33.7
|
|
Trừ dầu thô
|
|
3835
|
|
19949
|
|
3750
|
|
23699
|
|
32.8
|
|
Mặt hàng chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủy sản
|
|
519
|
|
2606
|
|
530
|
|
3136
|
|
26.1
|
|
Rau quả
|
|
52
|
|
306
|
|
52
|
|
358
|
|
36.9
|
|
Hạt điều
|
15
|
127
|
69
|
526
|
15
|
130
|
84
|
656
|
-16.9
|
20.2
|
|
Cà phê
|
67
|
157
|
865
|
1899
|
55
|
130
|
920
|
2029
|
18.0
|
83.7
|
|
Chè
|
12
|
19
|
53
|
78
|
14
|
22
|
67
|
100
|
-4.8
|
-1.1
|
|
Hạt tiêu
|
15
|
88
|
70
|
375
|
12
|
71
|
82
|
447
|
-2.7
|
63.9
|
|
Gạo
|
668
|
321
|
4034
|
1979
|
700
|
344
|
4734
|
2323
|
9.0
|
10.5
|
|
Sắn và sản phẩm của sắn
|
55
|
25
|
1601
|
571
|
90
|
31
|
1691
|
603
|
38.9
|
81.6
|
|
Than đá
|
2106
|
188
|
8916
|
842
|
1400
|
143
|
10316
|
985
|
-12.8
|
8.2
|
|
Dầu thô
|
536
|
482
|
3913
|
3411
|
800
|
712
|
4713
|
4123
|
-3.9
|
39.2
|
|
Xăng dầu
|
188
|
179
|
1089
|
998
|
140
|
130
|
1229
|
1128
|
21.3
|
68.8
|
|
Hóa chất
|
|
27
|
|
110
|
|
22
|
|
132
|
|
-6.1
|
|
SP hóa chất
|
|
56
|
|
284
|
|
50
|
|
334
|
|
51.8
|
|
Sản phẩm chất dẻo
|
|
117
|
|
622
|
|
110
|
|
732
|
|
30.4
|
|
Cao su
|
56
|
244
|
289
|
1262
|
80
|
343
|
369
|
1605
|
11.4
|
77.2
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù
|
|
123
|
|
629
|
|
100
|
|
729
|
|
35.6
|
|
Sản phẩm mây tre, cói, thảm
|
|
16
|
|
98
|
|
15
|
|
113
|
|
-3.5
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
|
322
|
|
1785
|
|
300
|
|
2085
|
|
13.0
|
|
Hàng dệt, may
|
|
1317
|
|
6259
|
|
1300
|
|
7559
|
|
29.4
|
|
Giày dép
|
|
645
|
|
3020
|
|
600
|
|
3620
|
|
30.7
|
|
Sản phẩm gốm sứ
|
|
30
|
|
169
|
|
30
|
|
199
|
|
11.8
|
|
Đá quý, KL quý và sản phẩm
|
|
806
|
|
1204
|
|
800
|
|
2004
|
|
31.0
|
|
Sắt thép
|
87
|
88
|
850
|
789
|
90
|
92
|
940
|
881
|
20.3
|
44.2
|
|
Điện tử, máy tính và LK
|
|
319
|
|
1692
|
|
320
|
|
2012
|
|
8.7
|
|
Máy móc, thiết bị, DC, PT khác
|
|
335
|
|
1684
|
|
330
|
|
2014
|
|
23.7
|
|
Dây điện và cáp điện
|
|
113
|
|
594
|
|
120
|
|
714
|
|
-0.5
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
176
|
|
955
|
|
130
|
|
1085
|
|
22.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ước nhập khẩu tháng 7 năm 2011
Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD
|
|
Thực hiện tháng 6 năm 2011
|
Thực hiện 6 tháng năm 2011
|
Ước tính tháng 7 năm 2011
|
Ước tính 7 tháng năm 2011
|
% tăng, giảm 2011 so với 2010
|
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
|
Tổng trị giá
|
|
8620
|
|
49500
|
|
8600
|
|
58100
|
|
26.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.0
|
|
Khu vực KT trong nước
|
|
4778
|
|
27935
|
|
4750
|
|
32685
|
|
23.8
|
|
Khu vực có vốn ĐTTTNN
|
|
3842
|
|
21565
|
|
3850
|
|
25415
|
|
29.5
|
|
Mặt hàng chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủy sản
|
|
34
|
|
212
|
|
40
|
|
252
|
|
38.4
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
|
83
|
|
410
|
|
60
|
|
470
|
|
11.9
|
|
Rau quả
|
|
28
|
|
124
|
|
25
|
|
149
|
|
-2.9
|
|
Lúa mỳ
|
204
|
66
|
1322
|
453
|
270
|
90
|
1592
|
543
|
21.5
|
70.5
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
|
77
|
|
435
|
|
65
|
|
500
|
|
50.1
|
|
Thức ăn gia súc và NPL
|
|
198
|
|
1173
|
|
180
|
|
1353
|
|
-1.0
|
|
Xăng dầu
|
886
|
817
|
6013
|
5404
|
800
|
770
|
6813
|
6174
|
8.6
|
58.5
|
|
Khí đốt hóa lỏng
|
59
|
57
|
362
|
341
|
35
|
32
|
397
|
373
|
11.6
|
39.5
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
|
74
|
|
423
|
|
70
|
|
493
|
|
20.4
|
|
Hóa chất
|
|
224
|
|
1297
|
|
210
|
|
1507
|
|
36.0
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
|
206
|
|
1147
|
|
200
|
|
1347
|
|
22.8
|
|
Tân dược
|
|
129
|
|
720
|
|
120
|
|
840
|
|
18.5
|
|
Phân bón
|
297
|
132
|
1841
|
716
|
320
|
140
|
2161
|
856
|
31.0
|
63.9
|
|
Thuốc trừ sâu
|
|
59
|
|
326
|
|
40
|
|
366
|
|
18.0
|
|
Chất dẻo
|
201
|
389
|
1217
|
2289
|
200
|
378
|
1417
|
2667
|
8.7
|
29.7
|
|
Sản phẩm chất dẻo
|
|
133
|
|
766
|
|
140
|
|
906
|
|
16.7
|
|
Cao su
|
33
|
79
|
172
|
427
|
45
|
104
|
217
|
531
|
30.2
|
54.2
|
|
Gỗ và NPL gỗ
|
|
122
|
|
607
|
|
110
|
|
717
|
|
16.8
|
|
Giấy các loại
|
93
|
90
|
525
|
525
|
80
|
86
|
605
|
611
|
14.1
|
24.9
|
|
Bông
|
21
|
82
|
181
|
629
|
25
|
98
|
206
|
726
|
-3.8
|
97.6
|
|
Sợi dệt
|
48
|
124
|
296
|
795
|
55
|
131
|
351
|
925
|
13.6
|
51.7
|
|
Vải
|
|
609
|
|
3420
|
|
600
|
|
4020
|
|
36.9
|
|
Nguyên PL dệt, may, giày dép
|
|
272
|
|
1487
|
|
270
|
|
1757
|
|
19.8
|
|
Sắt thép
|
548
|
510
|
3505
|
3012
|
580
|
520
|
4085
|
3532
|
-14.7
|
7.8
|
|
Kim loại thường khác
|
58
|
251
|
319
|
1337
|
55
|
243
|
374
|
1580
|
1.3
|
11.1
|
|
Điện tử, máy tính và LK
|
|
516
|
|
2752
|
|
520
|
|
3272
|
|
26.3
|
|
Ô tô
|
|
282
|
|
1609
|
|
235
|
|
1844
|
|
16.5
|
|
Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)
|
7
|
122
|
34
|
631
|
4
|
75
|
38
|
707
|
38.9
|
40.9
|
|
Xe máy
|
|
85
|
|
493
|
|
85
|
|
578
|
|
16.6
|
|
Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)
|
5
|
7
|
38
|
52
|
5
|
5
|
42
|
58
|
-19.0
|
-12.6
|
|
Phương tiện vận tải khác và PT
|
|
84
|
|
453
|
|
75
|
|
528
|
|
-5.2
|
|
Máy móc, thiết bị, DC, PT khác
|
|
1239
|
|
7087
|
|
1250
|
|
8337
|
|
11.1
|
Nguồn:Vinanet