menu search
Đóng menu
Đóng

Số liệu xuất khẩu cà phê Việt Nam 11 tháng năm 2008

11:40 05/01/2009
Theo số liệu thống kê, trong 11 tháng năm 2008, cả nước đã xuất khẩu 873.519 tấn cà phê các loại, đạt trị giá 1.800.648.034 USD.
Trong 11 tháng năm 2008, thị trường chính xuất khẩu cà phê của cả nước là: Anh, Ba Lan, Bỉ, Đức, Bồ Đào Nha, Hàn Quốc, Nhật Bản, Italia, Pháp.
 
Số liệu xuất khẩu cà phê tháng 11 và 11 tháng năm 2008
 
Nước XK
Tháng 11/2008
11 tháng năm 2008
 
Lượng (Tấn)
Trị giá (USD)
Lượng (Tấn)
Trị giá (USD)
Achentina
 
 
250
561.443
CH Ai Len
 
 
96
204.864
Aixơlen
117
185.709
711
1.393.938
Ấn Độ
637
1.231.364
4.001
7.941.334
Anh
1.168
1.887.753
28.746
59.081.811
Áo
126
204.352
126
204.352
Ảrập Xêút
 
 
595
1.253.109
Ba Lan
1.363
2.381.867
10.746
21.904.119
Bỉ
6.239
10.726.522
51.779
107.005.710
Bồ Đào Nha
785
1.371.438
5.508
11.880.410
Bungari
204
296.537
3.865
8.414.494
Tiểu VQ Arập TN
19
34.153
327
698.062
Canađa
303
498.460
2.614
5.557.314
Đài Loan
52
113.943
782
1.789.332
Đan Mạch
154
247.514
1.777
3.645.401
CH LB Đức
12.556
21.156.141
114.053
236.082.487
Extônia
58
123.228
1.117
2.447.359
Hà Lan
1.760
2.989.193
13.272
27.245.814
Hàn Quốc
5.026
8.025.798
39.171
77.803.573
Hoa Kỳ
9.973
17.191.751
88.542
180.630.494
Hồng Kông
96
197.999
536
1.136.827
Hy Lạp
295
423.693
2.417
4.386.216
Indonêsia
36
56.160
1.763
3.521.483
Italia
4.155
7.321.604
65.820
137.000.345
Malaysia
1.796
3.536.257
16.189
34.352.990
Nauy
85
144.492
911
5.527.613
CH Nam Phi
230
334.801
6.389
12.251.656
New zilân
 
 
1.882
4.090.080
Liên Bang Nga
3.203
5.172.855
17.320
34.454.045
Nhật Bản
3.252
5.647.396
53.753
117.542.689
Ôxtrâylia
493
797.696
7.350
15.099.581
Phần Lan
21
35.595
621
1.265.672
Pháp
1.666
2.693.085
20.199
40.589.983
Philippin
976
1.896.772
11.082
24.574.911
Rumani
272
481.342
3.941
8.093.878
CH Séc
210
318.878
1.071
2.163.566
Singapore
1.079
1.847.643
19.172
39.815.549
Slôvakia
 
 
883
1.753.926
Slôvenhia
512
933.656
2.739
5.694.342
Tây Ban Nha
3.697
6.202.393
63.311
131.983.501
Thái Lan
143
236.311
12.275
27.635.245
Thụy Điển
126
205.968
1.108
2.293.569
Thụy Sĩ
1.454
2.350.475
23.094
44.018.308
Trung Quốc
1.960
3.290.055
13.499
26.353.766
Ucraina
96
187.200
268
517.389
 

Nguồn:Vinanet