Dự báo, từ tháng 8 trở đi, giá thép hình nhập khẩu vào Việt Nam sẽ tăng do ảnh hưởng của sự tăng giá chung của mặt hàng thép trên thị trường thế giới.
Trong tháng 7/2009, lượng thép hình nhập khẩu ước đạt 27 nghìn tấn, tăng 8% so với tháng trước và tăng 4,5 lần so với cùng kỳ năm ngoái. Đây cũng là mức cao nhất kể từ tháng 5/2008 đến nay. Tính chung 7 tháng đầu năm 2008, lượng thép hình nhập khẩu đạt 132 nghìn tấn, tăng 4% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trung Quốc duy trì là thị trường cung cấp thép hình lớn nhất cho Việt Nam trong 6 tháng đầu năm nay, chiếm tỷ trọng 38,8%, đạt 41,59 nghìn tấn, giảm 47,96% so với cùng kỳ năm 2008. Trong khi đó, nhập khẩu từ các thị trường khác tăng rất mạnh, đặc biệt là Nga, Thái Lan và Malaysia do giá cạnh tranh hơn. Trong 6 tháng đầu năm nay, giá thép hình nhập khẩu từ 3 thị trường này đạt lần lượt là 430 USD/tấn, 486 USD/tấn và 459 USD/tấn trong khi từ Trung Quốc là 584 USD/tấn.
Tham khảo một số thị trường cung cấp thép hình cho Việt Nam 6 tháng đầu năm 2009
|
Thị trường |
6 tháng 2009 |
% so 6 tháng 2008 |
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Giá (USD/tấn) |
Lượng |
Trị giá |
Giá |
|
Tổng |
107.273 |
63.374.062 |
591 |
-11,95 |
-32,81 |
-23,69 |
|
Trung Quốc |
41.592 |
24.287.218 |
584 |
-47,96 |
-60,51 |
-24,12 |
|
Nhật Bản |
16.239 |
10.297.530 |
634 |
174,08 |
78,14 |
-35,00 |
|
Malaysia |
14.540 |
6.669.281 |
459 |
21.879 |
7.615 |
-64,90 |
|
Đài Loan |
10.090 |
8.022.933 |
795 |
1,02 |
-19,24 |
-20,05 |
|
Hàn Quốc |
8.328 |
5.186.596 |
623 |
538,17 |
285,82 |
-39,54 |
|
Nga |
5.063 |
2.177.191 |
430 |
126.475 |
90.616 |
-28,33 |
|
Indonesia |
4.349 |
2.176.362 |
500 |
257,95 |
175,82 |
-22,95 |
|
Thái Lan |
3.579 |
1.740.637 |
486 |
64.775 |
20.393 |
-68,41 |
|
Phần Lan |
1.046 |
575.384 |
550 |
|
|
|
|
Bỉ |
815 |
538.964 |
661 |
234,02 |
346,10 |
33,56 |
Tham khảo 50 DN nhập khẩu thép hình nhiều nhất trong 6 tháng đầu năm 2009
|
Tên doanh nghiệp |
6 tháng 2009 |
% so 6T/2008 |
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
Cty TNHH Thép Thành Long |
26.764 |
13.312.173 |
38 |
-14 |
|
Chi nhánh Cty CP thương mại SX thép á Châu tại Hải Phòng |
8.719 |
3.994.669 |
|
|
|
Cty TNHH Quang Hưng |
7.617 |
3.277.973 |
8.179 |
5.335 |
|
Cty TNHH Thép Vina Kyoei |
6.109 |
2.752.575 |
|
|
|
Cty TNHH Sắt thép Vinh Đa |
5.320 |
2.427.392 |
|
|
|
Cty TNHH thép An Khánh |
2.971 |
1.164.691 |
|
|
|
Cty TNHH Thương mại Vĩnh Long |
2.962 |
1.516.375 |
|
|
|
Cty CP 19/8 |
2.652 |
1.708.189 |
|
|
|
Cty CP Vật tư và Thiết bị Toàn bộ |
2.518 |
2.275.573 |
61 |
56 |
|
Tổng Cty máy và thiết bị công nghiệp |
2.494 |
1.348.237 |
|
|
|
Cty CP cơ khí Vĩnh Phúc |
2.303 |
829.126 |
|
|
|
Cty CP Thương mại |
2.108 |
1.370.123 |
-64 |
-71 |
|
Cty HH Tín Dũng |
2.097 |
1.496.389 |
-3 |
-21 |
|
Cty TNHH Xây Dựng Và TM Giang Trường Sơn |
1.930 |
993.796 |
|
|
|
Cty TNHH thép Thành Đô |
1.609 |
756.391 |
|
|
|
Cty CP Thép và Vật tư Hải Phòng |
1.322 |
814.437 |
81 |
36 |
|
Cty TNHH đầu tư và phát triển KENMARK |
1.296 |
876.143 |
|
|
|
Cty TNHH Thương mại Đăng Khoa |
1.165 |
1.010.997 |
|
|
|
Cty TNHH SX kết cấu thép Văn Lâm |
1.000 |
460.020 |
|
|
|
Cty CP kinh doanh thiết bị công nghiệp |
959 |
435.323 |
|
|
|
Cty CP Vật tư Tổng Hợp Hà Tây |
913 |
533.192 |
-46 |
-59 |
|
Cty TNHH Quốc tế Z.C (Việt Nam) |
860 |
1.467.553 |
298 |
60 |
|
Cty TNHH Thương Mại đầu tư Kinh Doanh Bất Động Sản Ngọc Khiết |
815 |
538.964 |
|
|
|
Cty CP SX - Thương Mại Thép Vạn Thành |
810 |
425.096 |
|
|
|
Cty CP thương mại thép Thịnh Việt |
759 |
447.275 |
|
|
|
Cty TNHH CN Credit Up Việt Nam |
691 |
764.108 |
-59 |
-49 |
|
Thầu Thiết Kế Và Xây Dựng Dự án Tuyến Đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Đường Vành Đai Ngoài Tại TPHCM |
680 |
379.513 |
|
|
|
Cty CP Hữu Hạn Vedan Việt Nam |
659 |
369.382 |
|
|
|
Cty CP Kim Việt |
657 |
428.812 |
|
|
|
Cty TNHH NN 1TV Xích líp Đông Anh |
642 |
512.686 |
-13 |
-34 |
|
DNTN Đồng Tâm |
552 |
236.930 |
|
|
|
Cty TNHH thương mại Viên Khanh |
541 |
333.817 |
|
|
|
Cty CP vật tư đường sắt Đà Nẵng |
502 |
632.771 |
|
|
|
Cty TNHH SX linh kiện cơ khí FORMOSA |
497 |
321.903 |
|
|
|
Cty TNHH Thép Quốc Tuấn |
457 |
182.741 |
|
|
|
Cty CP Thép Minh Quang |
453 |
210.536 |
|
|
|
Cty CP Kim khí Hà Nội |
442 |
337.068 |
|
|
|
Cty TNHH M.E.K |
419 |
524.719 |
-2 |
12 |
|
Cty CP XNK Nam Hải |
391 |
278.746 |
316 |
204 |
|
Cty TNHH Thép An Bình |
381 |
225.954 |
|
|
|
Cty TNHH thiết bị CN Minh Hoàng |
380 |
317.331 |
|
|
|
Cty TNHH Nidec Tosok Việt Nam |
369 |
885.400 |
|
|
|
Cty TNHH Rèn Dập Chính Xác Việt Nam |
348 |
212.533 |
24 |
-6 |
|
Cty TNHH Juki Việt Nam |
302 |
454.889 |
115 |
174 |
|
Cty TNHH NN 1TV XNK Sản phẩm Cơ khí |
300 |
148.449 |
5.900 |
3.274 |
|
Cty TNHH Linh Trung |
291 |
188.944 |
-33 |
-54 |
|
Cty vật tư công nghiệp quốc phòng |
285 |
660.957 |
1.063 |
830 |
|
Cty CP vận tải và thương mại Veam |
283 |
166.715 |
|
|
|
Cty CP thương mại thép Đại Việt |
253 |
141.735 |
|
|
|
Cty HHCN Kaifa Việt Nam |
243 |
185.556 |
-46 |
-57 |
Nguồn:Vinanet