Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nga tháng 3/2011 đạt 74,3 triệu USD, tăng 23,3% so với tháng trước và tăng 69,9% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nga 3 tháng đầu năm 2011 đạt 238,8 triệu USD, tăng 101,5% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 1,2% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 3 tháng đầu năm 2011.
Hàng thuỷ sản dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nga 3 tháng đầu năm 2011 đạt 24,7 triệu USD, tăng 108,6% so với cùng kỳ, chiếm 10,4% trong tổng kim ngạch.
Trong 3 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Nga có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Sắn và các sản phẩm từ sắn đạt 248,7 nghìn USD, tăng 220,5% so với cùng kỳ, chiếm 0,1% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là gỗ và sản phẩm gỗ đạt 1,6 triệu USD, tăng 204,5% so với cùng kỳ, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch; hàng thuỷ sản đạt 24,7 triệu USD, tăng 108,6% so với cùng kỳ; sau cùng là sản phẩm từ chất dẻo đạt 1,9 triệu USD, tăng 102,4% so với cùng kỳ, chiếm 0,8% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Nga 3 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Sắt thép các loại đạt 212 nghìn USD, giảm 78,2% so với cùng kỳ, chiếm 0,09% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là xăng dầu các loại đạt 2,9 triệu USD, giảm 70,5% so với cùng kỳ, chiếm 1,2% trong tổng kim ngạch; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc đạt 1,4 triệu USD, giảm 45,7% so với cùng kỳ, chiếm 0,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm mây, tre, cói và thảm đạt 869,7 nghìn USD, giảm 25,7% so với cùng kỳ, chiếm 0,4% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nga 3 tháng đầu năm 2011.
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK 3T/2010 (USD)
|
Kim ngạch XK 3T/2011 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
Tổng
|
118.523.563
|
238.794.145
|
+ 101,5
|
|
Hàng thuỷ sản
|
11.857.641
|
24.734.055
|
+ 108,6
|
|
Hàng rau quả
|
7.443.225
|
8.238.694
|
+ 10,7
|
|
Hạt điều
|
8.214.240
|
7.419.031
|
- 9,7
|
|
Cà phê
|
13.430.776
|
18.338.610
|
+ 36,5
|
|
Chè
|
7.094.266
|
5.833.956
|
- 17,8
|
|
Hạt tiêu
|
2.601.085
|
4.764.776
|
+ 83,2
|
|
Gạo
|
6.598.197
|
5.911.183
|
- 10,4
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
77.602
|
248.740
|
+ 220,5
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
2.489.694
|
1.353.134
|
- 45,7
|
|
Xăng dầu các loại
|
9.770.894
|
2.882.034
|
- 70,5
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
924.817
|
1.871.392
|
+ 102,4
|
|
Cao su
|
13.471.354
|
13.901.528
|
+ 3,2
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
1.689.010
|
2.037.484
|
+ 20,6
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
1.170.947
|
869.742
|
- 25,7
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
532.343
|
1.621.118
|
+ 204,5
|
|
Hàng dệt, may
|
12.269.437
|
14.858.757
|
+ 21,1
|
|
Giày dép các loại
|
8.262.723
|
11.935.023
|
+ 44,4
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
329.668
|
479.512
|
+ 45,5
|
|
Sắt thép các loại
|
972.028
|
212.007
|
- 78,2
|
Sau đây là một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Nga trong 10 ngày đầu tháng 5/2011:
|
Mặt hàng
|
Đvt
|
SL
|
Đơn giá
|
Nơi xuất
|
Đ/kgh
|
|
Chè đen PS
|
kg
|
36860
|
$0.89
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chè đen Fannings
|
kg
|
26400
|
$1.10
|
Cảng Hải Phòng
|
FOB
|
|
Chè đen BPS xuất xứ Việt Nam hàng đóng gói đồng nhất trong 535 bao PP/PE 40kg/bao
|
kg
|
21400
|
$1.26
|
Cảng Hải Phòng
|
FOB
|
|
Chè đen CTC PF1 Y
|
kg
|
7600
|
$1.52
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Chè đen OP1
|
kg
|
19000
|
$2.00
|
Cảng Hải Phòng
|
FOB
|
|
Chè đen OPA(3501) Y
|
kg
|
8883
|
$2.16
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Chè đen Pekoe
|
kg
|
8000
|
$2.58
|
Cảng Hải Phòng
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện(0.12)
|
kg
|
38000
|
$2.15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Dứa cắt khoanh đông lạnh , 10 kg / bao pe / ctn , hàng sản xuất tại Việt Nam
|
tấn
|
1
|
$1,440.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Dứa miếng đóng lon loai 30 oz(850ml/lon,24lon/thùng)
|
thùng
|
915
|
$17.20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Dưa chuột bao tử (3-6 cm) đóng lọ thủy tinh 720 ml (12 lọ/hộp)
|
hộp
|
1880
|
$5.20
|
Cảng Hải Phòng
|
FOB
|
|
Cà chua dầm dấm đóng lọ thuỷ tinh 720ml
|
lọ
|
43200
|
$0.40
|
Cảng Hải Phòng
|
FOB
|
|
Nhân hạt điều sơ chế loại W320
|
kg
|
5443.2
|
$9.10
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Nhân hạt điều sơ chế loại W450
|
kg
|
10432.8
|
$8.55
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
Nguồn:Vinanet