Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Philippine tháng 4/2011 đạt 112 triệu USD, giảm 2,6% so với tháng trước và giảm 48,9% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Philippine 4 tháng đầu năm 2011 đạt 353 triệu USD, giảm 59,7% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 1,3% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 4 tháng đầu năm 2011.
Gạo dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Philippine 4 tháng đầu năm 2011 đạt 78,3 triệu USD, giảm 87,8% so với cùng kỳ, chiếm 22,2% trong tổng kim ngạch.
Trong 4 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Philippine có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Sản phẩm hoá chất đạt 11,8 triệu USD, tăng 147% so với cùng kỳ, chiếm 3,3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là giày dép các loại đạt 4,9 triệu USD, tăng 109,9% so với cùng kỳ, chiếm 1,4% trong tổng kim ngạch; chất dẻo nguyên liệu đạt 1,2 triệu USD, tăng 94,4% so với cùng kỳ, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch; sau cùng là hàng thuỷ sản đạt 10,7 triệu USD, tăng 91,9% so với cùng kỳ, chiếm 3% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Philippine 4 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Gạo đạt 78,3 triệu USD, giảm 87,8% so với cùng kỳ, chiếm 22,2% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là chè đạt 171 nghìn USD, giảm 86,7% so với cùng kỳ, chiếm 0,05% trong tổng kim ngạch; hạt điều đạt 559 nghìn USD, giảm 54,7% so với cùng kỳ, chiếm 0,2% trong tổng kim ngạch; sau cùng là máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 16,7 triệu USD, giảm 35,8% so với cùng kỳ, chiếm 4,7% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Philippine 4 tháng đầu năm 2011.
|
|
Kim ngạch XK 4T/2010 (USD)
|
Kim ngạch XK 4T/2011 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
|
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
|
|
Nguồn:Vinanet