menu search
Đóng menu
Đóng

Xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc quí I/2011 tăng 52,41%

15:42 09/05/2011

VINANET- Theo số liệu thống kê, tháng 3/2011 Việt Nam đã thu về 796,6 triệu USD từ thị trường Trung Quốc, tăng 45,22% so với tháng 2/2011, nâng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này 3 tháng đầu năm 2011 lên 2,1 tỷ USD, tăng 52,41% so với cùng kỳ năm trước.
 
 

VINANET- Theo số liệu thống kê, tháng 3/2011 Việt Nam đã thu về 796,6 triệu USD từ thị trường Trung Quốc, tăng 45,22% so với tháng 2/2011, nâng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này 3 tháng đầu năm 2011 lên 2,1 tỷ USD, tăng 52,41% so với cùng kỳ năm trước.

Phần lớn các mặt hàng xuất khẩu sang Trung Quốc trong tháng 3 đều tăng trưởng về kim ngạch so với tháng 2/2011, số mặt hàng giảm kim ngạch chỉ chiếm có 19,3%.

Cao su, sắn và các sản phẩm từ sắn, dầu thô, xăng dầu … là các mặt hàng chính xuất khẩu sang Trung Quốc trong quí I/2011.

Là mặt hàng chính xuất khẩu sang Trung Quốc trong tháng 3/2011, nhưng so với tháng liền kề trước đó thì xuất khẩu cao su sang thị trường này lại giảm về kim ngạch (giảm 13,58%), đạt 107,4 triệu USD với 28,2 nghìn tấn. Tính chung 3 tháng đầu năm 2011, Việt Nam đã xuất khẩu 104,1 nghìn tấn cao su sang Trung quốc, trị giá 448,7 nghìn USD, chiếm 20,8% tỷ trọng, tăng 101,42% về trị giá so với quí I/2010.

Sắn và các sản phẩm từ sắn là mặt hàng đứng thứ 2 về kim ngạch với 475,3 nghìn tấn, đạt trị giá 155,9 triệu USD trong tháng 3, tăng 66,04% về trị giá so với tháng 2, nâng kim ngạch 3 tháng đầu năm lên 359,5 triệu USD, với trên 1 triệu tấn , tăng 118,41% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.

Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc Tháng 3 và Quí I/2011

Mặt hàng

KNXK T3/2011

KNXK 3T/2011

% tăng giảm KN so với T2/2011

% tăng giảm KN so với cùng kỳ

lượng (tấn)

trị giá (USD)

lượng (tấn)

trị giá

(USD)

Tổng kim ngạch

 

796.685.423

 

2.155.008.086

+45,22

+52,41

cao su

28.275

107.460.897

104.196

448.754.712

-13,58

+101,42

sắn và các sản phẩm từ sắn

475.363

155.963.349

1.095.855

359.538.677

+66,04

+118,41

dầu thô

66.580

45.900.000

230.171

175.744.234

+27,50

+8,55

xăng dầu các loại

37.967

36.226.638

165.984

145.352.061

-36,08

+89,17

máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

 

48.640.276

 

116.472.846

+50,36

+46,72

gỗ và sản phẩm gỗ

 

34.236.101

 

94.526.073

+61,30

+25,59

Than đá

1.036.079

79.295.268

1.209.392

93.282.383

+833,91

-56,51

máy móc, thiết bị,dụng cụ phụ tùng khác

 

19.056.390

 

57.914.713

+22,93

+10,00

giày dép các loại

 

17.190.793

 

51.112.503

-1,85

+62,93

hạt điều

1.945

14.658.135

6.384

47.304.764

+45,53

+92,91

sắt thép các loại

15.806

11.675.697

58.380

43.167.418

+16,86

+656,33

Hàng thuỷ sản

 

16.912.794

 

42.711.837

+52,17

+46,75

Gạo

60.647

30.378.637

69.852

36.392.254

+573,22

*

hàng dệt, may

 

13.463.759

 

29.049.652

+138,07

+125,98

Hàng rau quả

 

10.716.259

 

26.325.107

+143,17

+83,21

quặng và khoáng sản khác

201.571

12.642.887

469.226

25.583.121

+129,72

+167,94

thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh

 

5.996.696

 

17.354.607

+56,83

+108,55

phương tiện vận tải và phụ tùng

 

6.601.831

 

15.746.861

+34,91

+43,70

sản phẩm từ cao su

 

5.764.871

 

13.267.268

+350,36

+45,34

cà phê

2.243

5.115.891

5.983

12.212.047

-6,02

+45,38

dây điệnvà dây cáp điện

 

4.149.601

 

10.884.018

+56,53

+178,62

sản phẩm hoá chất

 

3.233.342

 

10.647.061

+33,60

+109,17

bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

 

2.899.563

 

7.439.330

+111,83

+9,37

chất dẻo nguyên liệu

801

1.493.754

5.099

7.382.091

-24,77

+113,02

sản phẩm từ chất dẻo

 

858.418

 

4.126.259

+16,87

+17,78

túi xách, ví,vali, mũ và ôdù

 

1.800.764

 

4.098.385

+45,69

-80,06

hoá chất

 

1.723.934

 

3.576.370

+97,73

-12,36

sản phẩm từ sắt thép

 

1.028.189

 

2.920.768

+21,50

-38,96

chè

763

917.670

1.883

2.277.015

+68,45

+47,92

giấy và các sản phẩm từ giấy

 

644.811

 

1.322.217

+150,52

+107,08

đá quý,kim loại quý và sản phẩm

 

398.187

 

770.841

+171,59

+167,56

sản phẩm gốm sứ

 

80.182

 

288.318

-4,95

+0,07

 (Ng.Hương)

Nguồn:Vinanet