menu search
Đóng menu
Đóng

Bảng giá năng lượng thế giới hôm nay 13/6/2023

08:25 13/06/2023

Giá các kỳ hạn của mặt hàng dầu thô, khí gas tự nhiên, xăng dầu thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 12/6/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

%

thay đổi

Kỳ hạn

Dầu WTI sàn Nymex

USD/bbl

67,37

+0,25

+0,37%

Tháng 7/2023

Dầu Brent sàn ICE

USD/bbl

72,19

+0,35

+0,49%

Tháng 8/2023

Xăng kỳ hạn Nymex RBOB

USD/gallon

 

249,86

+1,60

+0,64%

Tháng 7/2023

Khí gas kỳ hạn Nymex

USD/MMBtu

2,28

+0,02

+0,79%

Tháng 7/2023

Dầu đốt kỳ hạn Nymex

USD/gallon

231,74

+0,83

+0,36%

Tháng 7/2023

Bảng giá năng lượng chi tiết các kỳ hạn giao xa:

Dầu thô Brent (USD/bbl)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

71,94

72,21

71,94

72,17

71,82

Oct'23

73,73

73,87

71,50

71,63

74,49

Nov'23

71,61

71,61

71,41

71,41

74,20

Dec'23

71,38

71,41

71,38

71,41

71,17

Jan'24

71,70

71,70

70,92

70,92

73,54

Feb'24

70,67

70,67

70,67

70,67

73,21

Mar'24

71,75

71,75

70,42

70,42

72,90

Apr'24

70,02

70,18

70,02

70,18

72,61

May'24

69,97

69,97

69,96

69,96

72,33

Jun'24

71,05

71,05

69,76

69,76

72,07

Dầu thô WTI (USD/bbl)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jul'23

67,31

67,50

67,15

67,37

67,12

Aug'23

67,45

67,67

67,31

67,53

67,29

Sep'23

67,49

67,69

67,38

67,60

67,30

Oct'23

67,37

67,52

67,34

67,48

67,16

Nov'23

67,20

67,20

67,20

67,20

66,95

Dec'23

66,97

67,12

66,88

67,07

66,72

Jan'24

66,77

66,86

66,73

66,79

66,47

Feb'24

66,47

66,61

66,45

66,61

66,22

Mar'24

66,25

66,25

66,25

66,25

65,97

Apr'24

67,42

67,46

65,41

65,73

68,09

May'24

67,18

67,20

65,18

65,51

67,80

Dầu đốt (USD/gallon)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jul'23

2,3147

2,3200

2,3118

2,3174

2,3091

Aug'23

2,3015

2,3074

2,3015

2,3060

2,2981

Sep'23

2,3080

2,3081

2,3067

2,3079

2,2990

Oct'23

2,3540

2,3540

2,2930

2,3014

2,3589

Nov'23

2,3336

2,3378

2,2909

2,2976

2,3562

Dec'23

2,2984

2,2984

2,2980

2,2980

2,2914

Jan'24

2,3252

2,3298

2,2838

2,2894

2,3484

Feb'24

2,3150

2,3150

2,2805

2,2849

2,3440

Mar'24

2,3102

2,3102

2,2688

2,2740

2,3326

Apr'24

2,2877

2,2904

2,2502

2,2547

2,3122

May'24

2,2627

2,2652

2,2363

2,2419

2,2984

Khí gas tự nhiên (USD/MMBtu)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jul'23

2,284

2,287

2,275

2,284

2,266

Aug'23

2,352

2,358

2,344

2,355

2,336

Sep'23

2,364

2,370

2,359

2,368

2,348

Oct'23

2,496

2,499

2,492

2,499

2,480

Nov'23

2,965

2,973

2,965

2,973

2,953

Dec'23

3,411

3,418

3,411

3,418

3,399

Jan'24

3,677

3,677

3,675

3,675

3,658

Feb'24

3,622

3,626

3,562

3,598

3,596

Mar'24

3,347

3,347

3,347

3,347

3,333

Apr'24

3,054

3,054

2,997

3,039

3,041

May'24

3,021

3,040

2,990

3,027

3,031

Xăng RBOB (USD/gallon)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jul'23

2,4938

2,5015

2,4913

2,4986

2,4826

Aug'23

2,4074

2,4139

2,4074

2,4119

2,3973

Sep'23

2,4148

2,4148

2,3148

2,3229

2,4107

Oct'23

2,1949

2,1955

2,1138

2,1221

2,2017

Nov'23

2,0530

2,0530

2,0530

2,0530

2,0459

Dec'23

2,0109

2,0110

2,0109

2,0110

2,0041

Jan'24

2,0362

2,0362

1,9864

1,9920

2,0586

Feb'24

2,0123

2,0165

1,9901

1,9953

2,0605

Mar'24

2,0253

2,0253

2,0048

2,0066

2,0706

Apr'24

2,1908

2,1908

2,1707

2,1707

2,2318

May'24

2,1843

2,1843

2,1674

2,1674

2,2275

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026