menu search
Đóng menu
Đóng

Bảng giá nông sản thế giới hôm nay 29/8/2025

08:51 29/08/2025

Hôm nay 29/8/2025, giá các mặt hàng nông sản giao dịch trên sàn thương mại có diễn biến so với phiên trước, tuần trước, tháng trước và năm trước như sau:

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1030,92

0,26%

-0,59%

6,48%

5,14%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

510,78

0,10%

1,15%

-2,52%

-4,17%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

562,00

0,36%

-8,02%

-17,90%

13,50%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4422,00

-0,58%

-2,41%

3,39%

11,16%

Phô mai

(USD/lb)

1,7530

-0,62%

-0,74%

0,34%

-19,03%

Sữa

(USD/cwt)

17,28

-0,58%

-0,58%

-0,06%

-16,16%

Cao su

(US cent/kg)

171,90

-0,58%

1,24%

0,94%

-5,03%

Nước cam

(US cent/lb)

240,80

-5,79%

1,90%

-21,17%

-50,37%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

387,30

-1,65%

3,21%

30,62%

54,21%

Bông

(US cent/lb)

65,856

-0,18%

-0,91%

-0,05%

-5,48%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,6214

0,88%

0,84%

-5,94%

-22,53%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

634,37

-0,15%

-4,82%

-8,94%

3,14%

Yến mạch

(US cent/bushel)

298,7296

-0,84%

-5,89%

-16,10%

-7,31%

Vải len

(AUD/100kg)

1247,00

0,00%

0,65%

0,65%

12,04%

Đường thô

(US cent/lb)

16,50

0,18%

0,92%

-0,54%

-16,80%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

7738,00

0,09%

4,08%

-5,86%

-19,82%

Chè

(INR/kg)

188,44

-3,18%

-3,18%

-7,57%

-17,92%

Dầu hướng dương

(USD/tấn)

1351,20

-0,10%

0,71%

6,35%

45,76%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

465,50

-2,21%

-2,36%

-4,22%

-0,80%

Lúa mạch

(INR/kg)

2359,50

0,83%

0,62%

2,19%

3,19%

(EUR/tấn)

6459,00

-1,52%

-6,39%

-9,89%

-18,24%

Khoai tây

(EUR/100kg)

7,50

0,00%

-6,25%

-29,91%

-74,05%

Ngô

(US cent/bushel)

388,5276

0,79%

0,00%

-0,89%

-3,17%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics