Giá thép tăng mạnh nhất 0,70%, tiếp đến là quặng sắt CNY tăng 0,56%, quặng sắt USD tăng 0,35% và lithium tăng 0,33%. Nhôm phế liệu tăng 0,17%, trong khi vàng tăng 0,41%.
Ở chiều giảm, bạch kim giảm 0,54%, hợp kim nhôm giảm 0,52%, hydroxit coban giảm 0,49% và đồng giảm 0,45%. Bạc giảm 0,41%, silicon giảm 0,06% và HRC giảm nhẹ 0,07%.
Xét trong một tuần, lithium dẫn đầu đà tăng với 6,04%, tiếp đến là nhôm phế liệu tăng 2,32%, HRC tăng 1,75% và thép phế liệu tăng 1,32%. Quặng sắt USD tăng nhẹ 0,21%, trong khi thép tăng 0,63% và silicon tăng 0,12%.
Ngược lại, hydroxit coban giảm mạnh 4,42%, bạc giảm 3,42%, bạch kim giảm 2,54% và đồng giảm 2,14%, cho thấy áp lực điều chỉnh vẫn hiện diện ở một số kim loại.
Tính từ đầu năm, HRC có mức tăng cao nhất, đạt 31,03%, tiếp theo là lithium tăng 29,54%, đồng tăng 13,61%, hợp kim nhôm tăng 5,49%, nhôm phế liệu tăng 5,37% và bạc tăng 11,87% so với một tháng trước. Trong khi đó, nhóm giảm gồm hydroxit coban giảm 15,70%, quặng sắt USD giảm 11,06%, quặng sắt CNY giảm 9,06% và bạch kim giảm 16,70%.
So với cùng kỳ năm trước, phần lớn kim loại vẫn tăng giá, nổi bật là lithium tăng 81,46%, bạc tăng 66,41%, hydroxit coban tăng 52,96% và HRC tăng 47,25%; riêng quặng sắt, thép và titanium vẫn thấp hơn cùng kỳ.
Bảng giá kim loại ngày 19/8/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 ngày trước (%)
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4352,57
|
0,41
|
-1,27
|
8,59
|
0,76
|
30,12
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
63,062
|
-0,41
|
-3,42
|
11,87
|
-11,47
|
66,41
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
6,4534
|
-0,45
|
-2,14
|
2,48
|
13,61
|
45,96
|
|
Thép
CNY/T
|
3030,00
|
0,70
|
0,63
|
-1,30
|
-2,13
|
-2,70
|
|
Lithium
CNY/T
|
153500
|
0,33
|
6,04
|
1,32
|
29,54
|
81,46
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
718,00
|
0,56
|
-0,35
|
-5,28
|
-9,06
|
-7,59
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1724,40
|
-0,54
|
-2,54
|
7,51
|
-16,70
|
29,24
|
|
Nhôm phế liệu
USD/T
|
2532,01
|
0,17
|
2,32
|
8,30
|
5,37
|
20,64
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
95,28
|
0,35
|
0,21
|
-3,47
|
-11,06
|
-6,19
|
|
Silicon
CNY/T
|
8640,00
|
-0,06
|
0,12
|
5,05
|
-1,54
|
1,59
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
384,50
|
-0,13
|
1,32
|
-1,41
|
5,20
|
10,81
|
|
Titanium
CNY/KG
|
44,50
|
0,00
|
0,00
|
-4,30
|
-3,26
|
-9,18
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC)
USD/T
|
1225,11
|
-0,07
|
1,75
|
3,21
|
31,03
|
47,25
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/T
|
22965,00
|
-0,52
|
-2,59
|
0,46
|
5,49
|
14,28
|
|
Hydroxit coban
USD/MT
|
48466,37
|
-0,49
|
-4,42
|
-10,31
|
-15,70
|
52,96
|
Nguồn:Vinanet/Trading Economics