menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá kim loại ngày 19/8 ghi nhận sự phân hóa, một số mặt hàng tăng nhẹ

09:05 19/08/2026

Thị trường kim loại ngày 19/8 ghi nhận diễn biến phân hóa, với một số mặt hàng tăng nhẹ trong phiên nhưng xu hướng ngắn hạn vẫn chịu áp lực.
 
Giá thép tăng mạnh nhất 0,70%, tiếp đến là quặng sắt CNY tăng 0,56%, quặng sắt USD tăng 0,35% và lithium tăng 0,33%. Nhôm phế liệu tăng 0,17%, trong khi vàng tăng 0,41%.
Ở chiều giảm, bạch kim giảm 0,54%, hợp kim nhôm giảm 0,52%, hydroxit coban giảm 0,49% và đồng giảm 0,45%. Bạc giảm 0,41%, silicon giảm 0,06% và HRC giảm nhẹ 0,07%.
Xét trong một tuần, lithium dẫn đầu đà tăng với 6,04%, tiếp đến là nhôm phế liệu tăng 2,32%, HRC tăng 1,75% và thép phế liệu tăng 1,32%. Quặng sắt USD tăng nhẹ 0,21%, trong khi thép tăng 0,63% và silicon tăng 0,12%.
Ngược lại, hydroxit coban giảm mạnh 4,42%, bạc giảm 3,42%, bạch kim giảm 2,54% và đồng giảm 2,14%, cho thấy áp lực điều chỉnh vẫn hiện diện ở một số kim loại.
Tính từ đầu năm, HRC có mức tăng cao nhất, đạt 31,03%, tiếp theo là lithium tăng 29,54%, đồng tăng 13,61%, hợp kim nhôm tăng 5,49%, nhôm phế liệu tăng 5,37% và bạc tăng 11,87% so với một tháng trước. Trong khi đó, nhóm giảm gồm hydroxit coban giảm 15,70%, quặng sắt USD giảm 11,06%, quặng sắt CNY giảm 9,06% và bạch kim giảm 16,70%.
So với cùng kỳ năm trước, phần lớn kim loại vẫn tăng giá, nổi bật là lithium tăng 81,46%, bạc tăng 66,41%, hydroxit coban tăng 52,96% và HRC tăng 47,25%; riêng quặng sắt, thép và titanium vẫn thấp hơn cùng kỳ.
Bảng giá kim loại ngày 19/8/2026

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước (%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Vàng

USD/t.oz

4352,57

0,41

-1,27

8,59

0,76

30,12

Bạc

USD/t.oz

63,062

-0,41

-3,42

11,87

-11,47

66,41

Đồng

USD/Lbs

6,4534

-0,45

-2,14

2,48

13,61

45,96

Thép

CNY/T

3030,00

0,70

0,63

-1,30

-2,13

-2,70

Lithium

CNY/T

153500

0,33

6,04

1,32

29,54

81,46

Quặng sắt CNY

CNY/T

718,00

0,56

-0,35

-5,28

-9,06

-7,59

Bạch kim

USD/t.oz

1724,40

-0,54

-2,54

7,51

-16,70

29,24

Nhôm phế liệu

USD/T

2532,01

0,17

2,32

8,30

5,37

20,64

Quặng sắt

USD/T

95,28

0,35

0,21

-3,47

-11,06

-6,19

Silicon

CNY/T

8640,00

-0,06

0,12

5,05

-1,54

1,59

Thép phế liệu

USD/T

384,50

-0,13

1,32

-1,41

5,20

10,81

Titanium

CNY/KG

44,50

0,00

0,00

-4,30

-3,26

-9,18

Thép cuộn cán nóng (HRC)

USD/T

1225,11

-0,07

1,75

3,21

31,03

47,25

Hợp kim nhôm

CNY/T

22965,00

-0,52

-2,59

0,46

5,49

14,28

Hydroxit coban

USD/MT

48466,37

-0,49

-4,42

-10,31

-15,70

52,96

Nguồn:Vinanet/Trading Economics