menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 08/7/2026

09:07 08/07/2026

Dưới đây là bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới so với phiên trước, tuần trước, tháng trước, cùng kỳ năm trước (tại thời điểm khảo sát); và biểu đồ diễn biến giá cụ thể của một số mặt hàng đường, ca cao, bông trên các sàn giao dịch kỳ hạn.

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá bông thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước

(%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Đậu tương

(US cent/bushel)

1196,47

-0,02

6,26

7,45

16,13

18,61

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

606,69

-0,42

2,61

3,79

19,81

11,05

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

624,50

0,40

1,22

2,04

15,97

2,88

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4547,00

-0,07

0,02

-0,61

12,27

9,59

Phô mai

(USD/lb)

1,6001

-0,31

2,64

-1,05

10,50

-9,09

Sữa

(USD/cwt)

15,61

0,06

-2,38

-3,10

2,56

-9,40

Cao su

(US cent/kg)

213,90

1,09

0,94

-7,16

18,90

32,04

Nước cam

(US cent/lb)

156,75

-6,00

-5,14

-2,40

-23,61

-37,92

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

317,40

-9,30

7,07

31,35

-8,99

10,44

Bông

(US cent/lb)

80,803

-0,59

3,80

7,30

25,72

21,95

Gạo thô

(USD/cwt)

13,0806

-1,02

2,72

6,66

37,73

0,53

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

764,33

0,46

4,21

-0,45

29,68

13,99

Yến mạch

(US cent/bushel)

289,2597

-1,61

6,54

-7,81

-4,38

-22,55

Vải len

(AUD/100kg)

1904,00

0,00

-2,01

-3,06

23,56

57,62

Đường thô

(US cent/lb)

15,10

-0,79

1,89

6,94

0,60

-6,39

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

5779,00

1,49

13,80

50,85

-4,72

-28,57

Chè

(INR/kg)

234,94

3,04

3,04

12,89

28,19

14,09

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1586,70

0,15

0,52

1,76

10,03

27,99

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

522,50

0,53

3,41

0,19

15,28

12,06

Lúa mạch

(INR/tấn)

2148,50

0,00

0,00

0,56

-6,28

-3,07

(EUR/tấn)

3915,00

0,00

1,35

-3,93

-5,66

-45,69

Ngô

(US cent/bushel)

438,5586

-0,89

4,17

4,54

-0,38

9,85

Nguồn:Vinanet/VITIC/Reuters, Tradingeconomics

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 7 giờ trước

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 5 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 5 giờ trước

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 6 giờ trước

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 7 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026