Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 2,9% xuống mức 376,1 USD/tấn, mức thấp nhất kể từ tháng 6/2020.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đạt 13,67 US cent/lb, mức thấp nhất kể từ tháng 10/2020. Khi đóng cửa, giá đã hồi phục phần nào chốt ở 13,75 US cent/lb.
Giá ca cao New York CCc2 giảm 3,4% xuống còn 3.724 USD/tấn, gần mức thấp nhất kể từ tháng 10/2023 ở 3.717 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 4,7% chốt mức 2.630 USD/tấn, mức thấp nhất kể từ tháng 6/2023.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1137,89
|
0,06%
|
2,03%
|
9,15%
|
9,84%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
551,44
|
-0,19%
|
4,09%
|
7,60%
|
-8,09%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
596,00
|
0,42%
|
1,62%
|
0,51%
|
-1,34%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4050,00
|
0,10%
|
-2,48%
|
0,17%
|
-10,04%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,5699
|
-0,64%
|
-4,22%
|
11,66%
|
-16,98%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,06
|
-0,40%
|
-2,90%
|
1,96%
|
-25,89%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
192,90
|
0,73%
|
1,58%
|
4,21%
|
-2,87%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
170,35
|
-8,32%
|
6,70%
|
-15,38%
|
-51,97%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
299,05
|
2,12%
|
-3,03%
|
-16,99%
|
-31,00%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
62,365
|
0,17%
|
2,20%
|
-3,98%
|
-7,05%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,1655
|
-0,31%
|
-0,57%
|
5,38%
|
-20,33%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
665,29
|
-0,38%
|
0,68%
|
5,89%
|
0,48%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
308,7861
|
-0,07%
|
2,33%
|
7,50%
|
-8,51%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1677,00
|
0,00%
|
0,00%
|
8,83%
|
40,69%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,80
|
-0,29%
|
-3,29%
|
-7,32%
|
-31,42%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3724,00
|
-3,42%
|
-11,52%
|
-28,71%
|
-63,99%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
153,96
|
-3,97%
|
-3,97%
|
-17,98%
|
5,44%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1530,50
|
-0,02%
|
-0,60%
|
3,87%
|
15,72%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
488,00
|
0,21%
|
0,46%
|
3,06%
|
-6,61%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-7,61%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4600,00
|
0,00%
|
1,10%
|
10,84%
|
-34,45%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,00
|
-18,37%
|
-18,37%
|
-38,46%
|
-88,06%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
431,0211
|
-0,05%
|
0,18%
|
2,14%
|
-13,14%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters