menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 13/2/2026

09:53 13/02/2026

Hôm nay (13/2), giá đường giảm xuống mức thấp nhất 5 năm, do lo ngại nguồn cung dư thừa cùng nhu cầu giảm sút. Giá ca cao cũng giảm mạnh trên hai sàn giao dịch.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 2,9% xuống mức 376,1 USD/tấn, mức thấp nhất kể từ tháng 6/2020.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đạt 13,67 US cent/lb, mức thấp nhất kể từ tháng 10/2020. Khi đóng cửa, giá đã hồi phục phần nào chốt ở 13,75 US cent/lb.
Giá ca cao New York CCc2 giảm 3,4% xuống còn 3.724 USD/tấn, gần mức thấp nhất kể từ tháng 10/2023 ở 3.717 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 4,7% chốt mức 2.630 USD/tấn, mức thấp nhất kể từ tháng 6/2023.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1137,89

0,06%

2,03%

9,15%

9,84%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

551,44

-0,19%

4,09%

7,60%

-8,09%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

596,00

0,42%

1,62%

0,51%

-1,34%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4050,00

0,10%

-2,48%

0,17%

-10,04%

Phô mai

(USD/lb)

1,5699

-0,64%

-4,22%

11,66%

-16,98%

Sữa

(USD/cwt)

15,06

-0,40%

-2,90%

1,96%

-25,89%

Cao su

(US cent/kg)

192,90

0,73%

1,58%

4,21%

-2,87%

Nước cam

(US cent/lb)

170,35

-8,32%

6,70%

-15,38%

-51,97%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

299,05

2,12%

-3,03%

-16,99%

-31,00%

Bông

(US cent/lb)

62,365

0,17%

2,20%

-3,98%

-7,05%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,1655

-0,31%

-0,57%

5,38%

-20,33%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

665,29

-0,38%

0,68%

5,89%

0,48%

Yến mạch

(US cent/bushel)

308,7861

-0,07%

2,33%

7,50%

-8,51%

Vải len

(AUD/100kg)

1677,00

0,00%

0,00%

8,83%

40,69%

Đường thô

(US cent/lb)

13,80

-0,29%

-3,29%

-7,32%

-31,42%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3724,00

-3,42%

-11,52%

-28,71%

-63,99%

Chè

(INR/kg)

153,96

-3,97%

-3,97%

-17,98%

5,44%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1530,50

-0,02%

-0,60%

3,87%

15,72%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

488,00

0,21%

0,46%

3,06%

-6,61%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-7,61%

0,00%

(EUR/tấn)

4600,00

0,00%

1,10%

10,84%

-34,45%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,00

-18,37%

-18,37%

-38,46%

-88,06%

Ngô

(US cent/bushel)

431,0211

-0,05%

0,18%

2,14%

-13,14%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters