menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 23/7/2026

09:31 23/07/2026

Dưới đây là bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới so với phiên trước, tuần trước, tháng trước, cùng kỳ năm trước (tại thời điểm khảo sát); và biểu đồ diễn biến giá cụ thể của một số mặt hàng đường, ca cao, bông trên các sàn giao dịch kỳ hạn.

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá bông thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước

(%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Đậu tương

(US cent/bushel)

1236,97

0,32

3,49

11,54

20,01

23,14

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

705,54

-0,03

4,56

20,45

39,16

30,29

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

659,00

0,92

4,69

5,52

22,38

-1,05

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4622,00

0,26

1,16

-0,77

14,12

7,09

Phô mai

(USD/lb)

1,7030

-1,67

-0,06

7,17

17,61

-3,46

Sữa

(USD/cwt)

15,77

0,19

0,06

-1,50

3,61

-9,32

Cao su

(US cent/kg)

216,50

-0,64

-0,46

-4,71

20,34

26,39

Nước cam

(US cent/lb)

150,30

4,52

8,25

-0,96

-26,75

-55,34

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

316,65

-1,69

-3,09

14,75

-9,20

5,08

Bông

(US cent/lb)

80,829

-0,35

1,94

6,01

25,78

20,36

Gạo thô

(USD/cwt)

14,3050

0,67

2,03

10,68

49,09

14,03

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

826,56

0,48

5,52

11,01

40,27

18,83

Yến mạch

(US cent/bushel)

339,7289

0,29

-1,67

20,15

12,31

-4,84

Vải len

(AUD/100kg)

1901,00

0,00

0,00

-4,42

23,36

55,69

Đường thô

(US cent/lb)

14,74

-0,94

-0,74

5,66

-1,80

-9,24

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

5328,00

-4,98

-9,43

14,70

-12,15

-36,87

Chè

(INR/kg)

232,94

-0,85

-0,85

9,36

27,10

13,11

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1642,60

-0,02

1,53

3,99

13,90

29,90

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

558,50

0,59

1,92

7,82

23,22

17,21

Lúa mạch

(INR/tấn)

2148,50

0,00

-7,57

0,00

-6,28

-3,91

(EUR/tấn)

3950,00

0,05

0,00

-0,38

-4,82

-44,84

Ngô

(US cent/bushel)

461,4683

-0,12

4,52

13,38

4,82

14,86

Nguồn:Vinanet/VITIC/Reuters, Tradingeconomics

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • OECD: Thuế tối thiểu toàn cầu giúp tăng thu ngân sách, chưa ảnh hưởng việc làm more

    Kinh tế - 14:23 20/07/2026

  • 6 tháng đầu năm 2026: Nhập khẩu hàng hóa từ thị trường Anh tăng trưởng khᝠmore

    Thương mại - 09:00 20/07/2026

  • Diễn biến giá năng lượng thế giới hôm nay 23/7/2026 more

    Giá cả - 2 giờ trước

  • Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 23/7/2026 more

    Giá cả - 3 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 23/7: Neo cao trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 3 giờ trước

  • Giá dầu thế giới hôm nay 23/7: Thiết lập mức đỉnh 6 tuần more

    Năng lượng - 3 giờ trước

  • Giá heo hơi hôm nay 22.7: Miền Bắc vẫn dẫn đầu thị trường more

    Nông nghiệp - 08:43 22/07/2026