menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 24/2/2026

09:05 24/02/2026

Hôm nay (24/2), giá ca cao trở lại mức thấp nhất 2,5 năm, sau khi ghi nhận mức giảm hơn 10% trong tuần trước.
Giá ca cao New York CCc2 giảm 2,4% chốt mức 3.103 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 năm ở 3.031 USD/tấn hồi cuối tuần trước. Trong tháng qua, giá ca cao Mỹ đã giảm 27,67% và giảm 62,34% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 70 bảng Anh, tương đương 3,1% xuống mức 2.203 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 năm ở 2.128 bảng Anh hồi cuối tuần trước.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,4% đạt 408,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,15 cent, tương đương 1% đạt mức 14,45 US cent/lb, sau khi tăng 3,7% trong tuần trước. Giá đã giảm xuống mức thấp nhất 5 năm ở 13,67 US cent/lb vào ngày 12/2 và ổn định kể từ đó.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1130,98

-0,29%

-0,24%

6,54%

9,70%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

571,58

0,37%

6,29%

9,39%

-0,20%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

570,50

-1,30%

-3,88%

-4,76%

-8,51%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4123,00

2,79%

1,90%

0,68%

-11,26%

Phô mai

(USD/lb)

1,5750

-1,32%

2,87%

11,62%

-13,89%

Sữa

(USD/cwt)

15,01

-0,07%

-0,33%

1,97%

-25,77%

Cao su

(US cent/kg)

194,40

0,88%

0,88%

4,63%

-5,77%

Nước cam

(US cent/lb)

171,50

0,91%

-3,38%

-21,80%

-44,72%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

278,25

-2,61%

-6,07%

-21,89%

-28,68%

Bông

(US cent/lb)

65,224

0,01%

2,49%

3,58%

-1,03%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,0096

0,25%

-6,93%

-8,46%

-25,61%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

687,73

-0,10%

1,91%

6,28%

6,47%

Yến mạch

(US cent/bushel)

329,7134

0,14%

5,59%

10,18%

-11,84%

Vải len

(AUD/100kg)

1693,00

0,00%

0,00%

9,86%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

14,01

1,01%

3,40%

-5,27%

-33,45%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3145,00

-1,04%

-14,61%

-27,67%

-62,34%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1531,00

-0,14%

0,79%

-0,38%

10,65%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

490,00

0,31%

-0,31%

3,27%

-6,39%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4525,00

-0,55%

-1,20%

11,45%

-35,82%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

-22,50%

-36,73%

-88,48%

Ngô

(US cent/bushel)

427,7734

0,06%

0,36%

-0,11%

-10,83%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters