menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 23/2/2026

17:55 23/02/2026

Giá ca cao ghi nhận mức giảm hơn 10% trong tuần qua, mặc dù có dấu hiệu hồi phục vào cuối ngày thứ Sáu. Sự sụt giảm mạnh về giá, khiến thị trường về mặt kỹ thuật rơi vào tình trạng quá bán, do đó, có thể có sự hồi phục ngắn hạn.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 3,9% đạt 3.178 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất trong 2,5 năm ở 3.031 USD/tấn. Tính chung cả tuần, giá giảm tới 12,76%.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 127 bảng Anh, tương đương 5,9% đạt 2.273 bảng Anh/tấn, sau khi giảm xuống mức thấp nhất 2,5 năm ở 2.128 bảng Anh/tấn. Tính chung cả tuần, giá giảm 12%.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,8% đạt 406,6 USD/tấn, sau khi tăng 2,4% trong tuần.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,23 cent, tương đương 1,6% đạt 14,3 US cent/lb, tăng 3,7% trong tuần. Giá đã giảm xuống mức thấp nhất 5 năm ở 13,67 US cent/lb hồi tuần trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1131,14

-0,56%

-0,23%

6,54%

9,93%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

570,19

-0,58%

3,96%

9,13%

-1,52%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

578,00

1,76%

-3,43%

-5,56%

-6,93%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4123,00

2,79%

1,90%

0,68%

-11,26%

Phô mai

(USD/lb)

1,5842

-0,18%

3,54%

12,28%

-14,60%

Sữa

(USD/cwt)

15,02

-0,33%

-0,27%

1,90%

-25,72%

Cao su

(US cent/kg)

194,40

0,88%

0,88%

4,63%

-5,77%

Nước cam

(US cent/lb)

169,35

-0,35%

-4,59%

-22,78%

-45,41%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

283,43

-0,79%

-4,32%

-20,44%

-27,35%

Bông

(US cent/lb)

65,520

-0,17%

2,09%

4,05%

-1,26%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,1650

0,00%

-5,49%

-7,04%

-24,40%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

686,56

-0,02%

1,66%

6,10%

6,15%

Yến mạch

(US cent/bushel)

331,0631

0,32%

8,11%

10,63%

-6,48%

Vải len

(AUD/100kg)

1693,00

0,00%

0,00%

9,86%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

13,98

0,81%

3,20%

-5,46%

-33,58%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3213,30

1,11%

-12,76%

-26,10%

-61,53%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1533,10

0,22%

0,45%

0,29%

11,90%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

488,99

0,10%

-0,41%

3,16%

-6,49%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4527,00

2,58%

-2,12%

13,74%

-35,79%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

-22,50%

-42,59%

-88,21%

Ngô

(US cent/bushel)

426,5919

-0,21%

-1,03%

-0,39%

-11,59%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters