Giá ca cao New York CCc2 tăng 3,9% đạt 3.178 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất trong 2,5 năm ở 3.031 USD/tấn. Tính chung cả tuần, giá giảm tới 12,76%.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 127 bảng Anh, tương đương 5,9% đạt 2.273 bảng Anh/tấn, sau khi giảm xuống mức thấp nhất 2,5 năm ở 2.128 bảng Anh/tấn. Tính chung cả tuần, giá giảm 12%.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,8% đạt 406,6 USD/tấn, sau khi tăng 2,4% trong tuần.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,23 cent, tương đương 1,6% đạt 14,3 US cent/lb, tăng 3,7% trong tuần. Giá đã giảm xuống mức thấp nhất 5 năm ở 13,67 US cent/lb hồi tuần trước.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1131,14
|
-0,56%
|
-0,23%
|
6,54%
|
9,93%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
570,19
|
-0,58%
|
3,96%
|
9,13%
|
-1,52%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
578,00
|
1,76%
|
-3,43%
|
-5,56%
|
-6,93%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4123,00
|
2,79%
|
1,90%
|
0,68%
|
-11,26%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,5842
|
-0,18%
|
3,54%
|
12,28%
|
-14,60%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,02
|
-0,33%
|
-0,27%
|
1,90%
|
-25,72%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
194,40
|
0,88%
|
0,88%
|
4,63%
|
-5,77%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
169,35
|
-0,35%
|
-4,59%
|
-22,78%
|
-45,41%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
283,43
|
-0,79%
|
-4,32%
|
-20,44%
|
-27,35%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
65,520
|
-0,17%
|
2,09%
|
4,05%
|
-1,26%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,1650
|
0,00%
|
-5,49%
|
-7,04%
|
-24,40%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
686,56
|
-0,02%
|
1,66%
|
6,10%
|
6,15%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
331,0631
|
0,32%
|
8,11%
|
10,63%
|
-6,48%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1693,00
|
0,00%
|
0,00%
|
9,86%
|
42,99%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,98
|
0,81%
|
3,20%
|
-5,46%
|
-33,58%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3213,30
|
1,11%
|
-12,76%
|
-26,10%
|
-61,53%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
156,07
|
1,37%
|
1,37%
|
-7,87%
|
9,19%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1533,10
|
0,22%
|
0,45%
|
0,29%
|
11,90%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
488,99
|
0,10%
|
-0,41%
|
3,16%
|
-6,49%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4527,00
|
2,58%
|
-2,12%
|
13,74%
|
-35,79%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
-22,50%
|
-42,59%
|
-88,21%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
426,5919
|
-0,21%
|
-1,03%
|
-0,39%
|
-11,59%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters