menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 8/4/2026

14:39 08/04/2026

Trong phiên giao dịch hôm nay, giá đường thô giảm xuống mức thấp nhất ba tuần, còn giá ca cao London chạm đáy hai tuần. Giá đường tiếp tục chịu áp lực bởi các báo cáo cho rằng Ấn Độ không có kế hoạch áp đặt các hạn chế đối với xuất khẩu đường.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 6,4% chốt tại 3.028 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 5,2% xuống còn 2.331 bảng Anh/tấn, mức thấp nhất 2 tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,6% lên ở 428,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 2,6% xuống mức 14,58 US cent/lb, mức thấp nhất trong 3 tuần. Thị trường đã trải qua một đợt giảm giá đáng kể sau khi tăng từ mức thấp 13,61 US cent/lb hồi đầu tháng 3 lên mức đỉnh 5 tháng ở 16,1 US cent/lb hồi cuối tháng trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1155,03

-0,28%

-1,15%

-2,16%

14,05%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

581,02

-2,84%

-2,76%

-2,84%

7,15%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

577,50

-1,11%

-5,09%

3,03%

0,60%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4765,00

-0,96%

-1,30%

7,61%

13,18%

Phô mai

(USD/lb)

1,6668

-0,31%

-2,87%

0,41%

-5,24%

Sữa

(USD/cwt)

17,33

-1,03%

7,57%

5,54%

1,05%

Cao su

(US cent/kg)

203,40

0,94%

1,40%

3,93%

23,35%

Nước cam

(US cent/lb)

199,60

-0,52%

5,05%

10,40%

-14,94%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

286,10

-4,01%

-4,11%

-3,64%

-16,30%

Bông

(US cent/lb)

70,792

-0,73%

0,05%

9,55%

6,50%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,1450

0,59%

-1,20%

1,18%

-17,75%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

708,64

-1,50%

-1,37%

-2,44%

8,71%

Yến mạch

(US cent/bushel)

335,2719

-1,75%

-3,38%

0,31%

1,52%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

3,60%

1,08%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

14,58

-2,61%

-6,06%

-0,07%

-20,30%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3028,00

-6,40%

-8,24%

-7,94%

-61,01%

Chè

(INR/kg)

150,30

-4,51%

-4,51%

0,46%

4,94%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1601,20

-0,40%

-1,11%

-1,50%

20,96%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

506,00

-0,01%

-1,60%

-1,56%

-2,04%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-3,01%

(EUR/tấn)

4300,00

0,00%

-0,58%

-8,99%

-40,15%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

444,4150

-1,02%

-2,17%

1,58%

-6,24%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters