|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá (USD)
|
Cửa khẩu
|
Mã G.H
|
|
Gạo Jasmine. Đóng đồng nhất trong bao PP, trọng lượng tịnh 10 kg/bao.&VN
|
KG
|
0,72
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo thơm 5% tấm ( 500 bao, 20LBS/ bao)&VN
|
KG
|
0,66
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo Nếp 10% tấm tiêu chuẩn XK, NW: 50 kg/bao, GW: 50.12 kg/bao&VN
|
TAN
|
606,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo JASMINE 5% TấM (556 BAO x 45KG/BAO)&VN
|
TAN
|
522,00
|
CANG ICD PHUOCLONG 3
|
FOB
|
|
GạO JAPONICA 3% TấM - ĐóNG BAO PP/PE TịNH 25 KG
|
TAN
|
607,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo hạt ngắn 5% tấm sản xuất tại Việt Nam, đóng bao tịnh 5kgs/bao. Số hợp đồng 20-016/AND-EX/JFC ngày 05/04/2016. Giấy ĐKXK số 2091 ngày 07/04/2016 do Hiệp hội lương thực Việt Nam cấp. &VN
|
TAN
|
876,00
|
DINH VU NAM HAI
|
FOB
|
|
Gạo KDM Việt Nam, 5 % tấm, đóng bao PP + PE 50kg/bao&VN
|
TAN
|
660,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
GạO JAPONICA 5% TấM&VN
|
TAN
|
570,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo trắng 5% tấm , đóng gói 50kg tịnh , bao PP + PE&VN
|
TAN
|
440,00
|
ICD TRANSIMEX SG
|
FOB
|
|
Gạo lứt Jasmine. Đóng 25 tấn mỗi container ( 03 tấn đóng bao PP 50 kg chèn cửa container, 22 tấn còn lại đổ xá ) .&VN
|
TAN
|
475,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo trắng thơm Jasmine 5% tấm, gồm 5.175 bao 40.0 kg&VN
|
TAN
|
500,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo Nếp Việt Nam 10% tấm, hàng đóng trong bao PP 50 kgs&VN
|
TAN
|
582,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
GạO THƠM TRắNG HạT DàI 5% TấM MùA 2016. ĐóNG BAO LAMINATED BOPP 25 KG/BAO&VN
|
TAN
|
490,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo tẻ Việt Nam 10% tấm (30kg/bao) xuất xứ Việt Nam&VN
|
TAN
|
440,00
|
TAN CANG HAI PHONG
|
FOB
|
|
Gạo Thơm 5% tấm ( 1760 bao, 25 kg/ bao)&VN
|
TAN
|
470,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo Japonica Việt Nam 5% tấm, hàng đổ xá trong container, không bao, mỗi cont 24.5 tấn.&VN
|
TAN
|
495,00
|
CANG CAT LAI (HCM)
|
FOB
|
|
Gạo thơm thượng hạng số 5_04% tấm ( gạo Jasmine ). Đóng đồng nhất trong bao OPP, trọng lượng tịnh 50 LB ( 22,68 kg/bao ).&VN
|
KG
|
0,56
|
CANG VICT
|
FOB
|