menu search
Đóng menu
Đóng

Giá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 19/01/2023

08:15 19/01/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 18/01/2023.

Bảng giá nông sản hôm nay 19/01:

Ca cao (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

2650

2665

2616

2620

2641

May'23

2665

2680

2635

2639

2659

Jul'23

2677

2688

2644

2647

2670

Sep'23

2672

2680

2640

2642

2663

Dec'23

2639

2650

2612

2614

2632

Mar'24

2585

2591

2574

2577

2592

May'24

2565

2566

2558

2558

2571

Jul'24

2548

2549

2542

2542

2555

Sep'24

2532

2532

2527

2527

2541

Dec'24

2511

2511

2508

2508

2521

Cà phê (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

151.55

156.05

151.50

155.00

151.10

May'23

152.45

156.65

152.35

155.70

151.80

Jul'23

153.20

156.90

152.85

156.10

152.40

Sep'23

153.60

157.00

153.50

156.25

152.75

Dec'23

153.70

157.15

153.70

156.30

152.95

Mar'24

155.65

157.50

154.70

156.75

153.40

May'24

156.10

157.55

155.55

157.40

153.90

Jul'24

156.50

157.85

156.05

157.85

154.30

Sep'24

156.85

158.20

156.35

158.20

154.55

Dec'24

156.85

158.65

156.85

158.65

155.10

Mar'25

158.30

159.65

158.30

159.65

156.25

Bông (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

82.86

86.30

82.86

84.81

82.82

May'23

83.34

86.49

83.32

85.18

83.08

Jul'23

83.59

86.59

83.56

85.40

83.30

Oct'23

82.81

83.25

82.81

83.25

81.41

Dec'23

81.80

83.90

81.72

83.20

81.51

Mar'24

81.76

83.63

81.76

83.19

81.56

May'24

81.33

83.21

81.33

82.82

81.14

Jul'24

80.87

82.74

80.87

82.36

80.69

Oct'24

-

80.31

-

80.31

78.68

Dec'24

77.70

79.54

77.70

79.21

77.53

Mar'25

79.75

79.75

79.29

79.34

77.68

Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

430.50

438.00

422.00

426.20

429.90

May'23

437.60

440.60

428.10

432.60

434.40

 

 

 

 

 

 

Đường (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

20.09

20.25

19.68

19.82

20.14

May'23

18.74

18.86

18.44

18.54

18.78

Jul'23

18.04

18.11

17.79

17.88

18.03

Oct'23

17.83

17.91

17.66

17.74

17.85

Mar'24

17.98

18.04

17.84

17.90

17.97

May'24

17.21

17.24

17.08

17.13

17.18

Jul'24

16.70

16.73

16.61

16.66

16.68

Oct'24

16.50

16.50

16.41

16.45

16.46

Mar'25

16.56

16.56

16.52

16.56

16.56

May'25

-

16.06

-

16.06

16.07

Jul'25

-

15.75

-

15.75

15.76

Ngô (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

6842/8

6886/8

6780/8

6812/8

6852/8

May'23

6816/8

6860/8

6760/8

6792/8

6826/8

Jul'23

6716/8

6746/8

6652/8

6680/8

6724/8

Sep'23

6174/8

6216/8

6144/8

6164/8

6192/8

Dec'23

6030/8

6060/8

5986/8

6010/8

6036/8

Mar'24

6090/8

6124/8

6054/8

6076/8

6104/8

May'24

6120/8

6150/8

6082/8

6104/8

6126/8

Jul'24

6114/8

6130/8

6074/8

6084/8

6110/8

Sep'24

5656/8

5656/8

5656/8

5656/8

5680/8

Dec'24

5546/8

5580/8

5532/8

5550/8

5566/8

Mar'25

5612/8

5612/8

5612/8

5612/8

5630/8

Khô đậu tương (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

480.4

487.0

472.3

478.1

481.2

May'23

465.3

469.6

455.9

460.2

466.3

Jul'23

457.5

460.9

448.0

450.6

458.7

Aug'23

444.9

447.3

435.1

437.0

445.8

Sep'23

428.9

430.0

418.9

420.7

429.1

Oct'23

411.1

412.6

403.2

405.1

412.6

Dec'23

407.9

409.2

400.3

401.9

409.0

Jan'24

403.5

403.5

397.2

398.8

404.8

Mar'24

393.3

394.6

390.0

392.1

396.9

May'24

385.5

387.3

384.6

387.3

391.2

Jul'24

383.1

385.6

382.8

385.6

389.3

Dầu đậu tương (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

64.00

64.75

63.60

64.12

63.84

May'23

63.58

64.37

63.22

63.75

63.50

Jul'23

63.19

63.89

62.71

63.24

63.08

Aug'23

62.63

63.21

62.04

62.54

62.46

Sep'23

61.97

62.56

61.35

61.83

61.81

Oct'23

61.20

61.91

60.73

61.15

61.18

Dec'23

61.01

61.68

60.43

60.85

60.91

Jan'24

60.80

61.40

60.21

60.59

60.68

Mar'24

60.80

60.80

59.87

60.26

60.39

May'24

60.62

60.76

59.77

60.05

60.23

Jul'24

60.53

60.75

59.60

59.95

60.16

Đậu tương (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

15370/8

15484/8

15112/8

15244/8

15396/8

May'23

15346/8

15446/8

15092/8

15214/8

15374/8

Jul'23

15292/8

15396/8

15042/8

15150/8

15334/8

Aug'23

14960/8

15012/8

14670/8

14764/8

14962/8

Sep'23

14236/8

14300/8

13976/8

14074/8

14266/8

Nov'23

13920/8

13962/8

13650/8

13742/8

13932/8

Jan'24

13922/8

13964/8

13680/8

13766/8

13950/8

Mar'24

13816/8

13830/8

13582/8

13650/8

13810/8

May'24

13744/8

13750/8

13500/8

13592/8

13736/8

Jul'24

13584/8

13584/8

13556/8

13582/8

13724/8

Aug'24

13436/8

13436/8

13436/8

13436/8

13580/8

Lúa mỳ (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

7490/8

7602/8

7402/8

7424/8

7516/8

May'23

7566/8

7672/8

7482/8

7502/8

7590/8

Jul'23

7576/8

7690/8

7514/8

7534/8

7610/8

Sep'23

7664/8

7762/8

7596/8

7620/8

7684/8

Dec'23

7810/8

7896/8

7734/8

7756/8

7822/8

Mar'24

7916/8

7964/8

7834/8

7850/8

7910/8

May'24

7930/8

7972/8

7864/8

7864/8

7922/8

Jul'24

7806/8

7806/8

7706/8

7732/8

7784/8

Sep'24

7734/8

7734/8

7734/8

7734/8

7782/8

Dec'24

7802/8

7802/8

7802/8

7802/8

7860/8

Mar'25

-

7736/8

7736/8

7736/8

7794/8

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 10 giờ trước

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 9 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 9 giờ trước

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 9 giờ trước

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 11 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026