menu search
Đóng menu
Đóng

Giá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 21/12/2022

08:46 21/12/2022

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 20/12/2022.

Bảng giá nông sản hôm nay 21/12:

Ca cao (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

2496

2532

2487

2498

2499

May'23

2499

2534

2494

2504

2502

Jul'23

2500

2534

2495

2508

2502

Sep'23

2506

2528

2492

2506

2500

Dec'23

2490

2510

2478

2489

2485

Mar'24

2479

2483

2463

2465

2463

May'24

2467

2470

2457

2457

2454

Jul'24

-

2448

-

2448

2446

Sep'24

-

2442

-

2442

2441

Cà phê (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

164.50

169.65

164.20

167.80

164.30

May'23

164.65

169.50

164.25

167.60

164.50

Jul'23

164.60

169.35

164.60

167.45

164.75

Sep'23

165.35

169.05

164.95

167.20

164.55

Dec'23

165.05

168.50

164.80

166.95

164.25

Mar'24

165.00

167.80

165.00

166.75

164.10

May'24

-

166.85

-

166.85

164.20

Jul'24

-

166.70

-

166.70

164.20

Sep'24

-

166.50

-

166.50

164.25

Dec'24

-

166.75

-

166.75

164.60

Mar'25

-

167.45

-

167.45

165.30

Bông (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

84.08

88.08

83.63

87.84

84.08

May'23

84.01

87.38

83.64

87.15

83.96

Jul'23

83.75

86.72

83.54

86.49

83.75

Oct'23

81.80

84.18

81.80

84.18

82.16

Dec'23

81.64

83.83

81.45

83.66

81.41

Mar'24

81.88

83.64

81.85

83.64

81.47

May'24

81.51

83.19

81.48

83.19

81.12

Jul'24

81.03

82.82

81.03

82.82

80.64

Oct'24

-

81.02

-

81.02

79.09

Dec'24

78.16

79.62

78.16

79.62

78.09

Mar'25

-

80.42

-

80.42

78.89

Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

374.90

380.90

362.40

375.10

376.30

Mar'23

371.00

376.30

362.20

368.70

371.00

May'23

380.00

387.40

380.00

384.00

388.00

Đường (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

20.15

20.70

20.14

20.58

20.14

May'23

18.90

19.30

18.90

19.22

18.93

Jul'23

18.06

18.33

18.06

18.28

18.11

Oct'23

17.85

18.05

17.85

18.01

17.92

Mar'24

17.94

18.13

17.94

18.09

18.01

May'24

17.13

17.32

17.13

17.25

17.21

Jul'24

16.69

16.78

16.68

16.73

16.71

Oct'24

16.52

16.63

16.50

16.54

16.55

Mar'25

16.60

16.73

16.57

16.62

16.63

May'25

16.20

16.28

16.15

16.15

16.16

Jul'25

15.93

16.00

15.87

15.87

15.88

Ngô (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

6514/8

6534/8

6510/8

6534/8

6520/8

May'23

6516/8

6534/8

6512/8

6534/8

6520/8

Jul'23

6460/8

6472/8

6456/8

6472/8

6462/8

Sep'23

6084/8

6090/8

6084/8

6090/8

6092/8

Dec'23

5960/8

5966/8

5950/8

5966/8

5962/8

Mar'24

6034/8

6044/8

6030/8

6044/8

6044/8

May'24

6070/8

6104/8

6056/8

6080/8

6070/8

Jul'24

6066/8

6070/8

6066/8

6070/8

6070/8

Sep'24

5682/8

5682/8

5682/8

5682/8

5696/8

Dec'24

5574/8

5574/8

5570/8

5570/8

5580/8

Mar'25

5700/8

5700/8

5654/8

5654/8

5674/8

Khô đậu tương (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

451.9

452.5

451.7

452.1

452.4

Mar'23

449.0

449.8

448.5

449.4

449.3

May'23

441.5

442.5

441.5

442.0

442.0

Jul'23

437.5

438.2

437.1

437.6

437.5

Aug'23

430.3

430.5

430.1

430.1

430.2

Sep'23

419.5

419.5

419.5

419.5

419.7

Oct'23

407.7

407.7

407.7

407.7

408.1

Dec'23

406.1

406.1

405.8

405.8

406.1

Jan'24

408.9

408.9

403.7

404.0

405.2

Mar'24

399.8

399.8

399.8

399.8

401.0

May'24

396.4

396.4

396.4

396.4

397.6

Dầu đậu tương (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

66.07

66.32

66.03

66.24

66.05

Mar'23

64.77

64.99

64.71

64.93

64.81

May'23

63.89

64.09

63.83

64.05

63.90

Jul'23

63.20

63.44

63.16

63.36

63.21

Aug'23

62.71

62.82

62.71

62.82

62.61

Sep'23

61.70

62.30

61.70

62.30

62.12

Oct'23

60.74

61.86

60.20

61.62

60.74

Dec'23

61.49

61.49

61.49

61.49

61.34

Jan'24

60.50

61.07

60.46

61.07

60.30

Mar'24

60.73

60.73

60.73

60.73

59.99

May'24

60.25

60.50

60.25

60.50

59.81

Đậu tương (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

14770/8

14812/8

14752/8

14804/8

14784/8

Mar'23

14790/8

14826/8

14770/8

14822/8

14796/8

May'23

14810/8

14856/8

14802/8

14852/8

14830/8

Jul'23

14844/8

14882/8

14836/8

14870/8

14854/8

Aug'23

14642/8

14674/8

14642/8

14670/8

14650/8

Sep'23

14156/8

14160/8

14156/8

14160/8

14146/8

Nov'23

13876/8

13904/8

13870/8

13900/8

13894/8

Jan'24

13924/8

13924/8

13924/8

13924/8

13926/8

Mar'24

13844/8

13844/8

13844/8

13844/8

13854/8

May'24

13740/8

13860/8

13740/8

13816/8

13740/8

Jul'24

13826/8

13826/8

13826/8

13826/8

13750/8

Lúa mỳ (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

7500/8

7542/8

7486/8

7532/8

7504/8

May'23

7566/8

7606/8

7556/8

7600/8

7574/8

Jul'23

7602/8

7646/8

7602/8

7646/8

7620/8

Sep'23

7666/8

7702/8

7662/8

7702/8

7690/8

Dec'23

7812/8

7894/8

7762/8

7804/8

7804/8

Mar'24

7880/8

7950/8

7822/8

7864/8

7876/8

May'24

7864/8

7864/8

7864/8

7864/8

7880/8

Jul'24

7664/8

7756/8

7664/8

7692/8

7702/8

Sep'24

7660/8

7660/8

7656/8

7656/8

7666/8

Dec'24

7660/8

7674/8

7660/8

7674/8

7682/8

Mar'25

-

7586/8

7586/8

7586/8

7594/8

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026