Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch quanh mức 30.874 VND/EUR (mua vào) và 31.024 VND/EUR (bán ra), đồng loạt tăng 36 đồng và 66 đồng so với phiên trước.
Tỷ giá euro hôm nay 2/3 tiếp tục biến không đồng pha tại các ngân hàng.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.995 VND/EUR, tăng 70 đồng so với phiên trước. Cùng lúc, tỷ giá bán ra là 31.577 VND/EUR, tăng 74 đồng.
VietinBank công bố tỷ giá mua – bán ở mức 30.289 VND/EUR và 31.649 VND/EUR, lần lượt tăng 385 đồng ở chiều mua vào và tăng 25 đồng ở chiều bán.
Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.271 VND/EUR (mua vào) và 31.646 VND/EUR (bán ra), lần lượt giảm 3 đồng ở chiều bán và tăng 5 đồng ở chiều mua so với phiên hôm trước.
Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 30.135 VND/EUR và 31.532 VND/EUR, cùng tăng lần lượt 75 đồng ở chiều mua và tăng 88 đồng ở chiều bán.
Tại Eximbank, tỷ giá mua euro ở mức 30.251 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro còn 31.384 VND/EUR. Tỷ giá này tăng lần lượt 9 đồng ở chiều mua và tăng 7 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Ngược lại, Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 30.215 VND/EUR và bán ra 32.975 VND/EUR, mất lần lượt 47 đồng và 42 đồng.
Trong khi đó, HSBC niêm yết tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.104 VND/EUR và 31.271 VND/EUR, giảm lần lượt 53 đồng ở chiều mua và mất 54 đồng ở chiều bán.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.995 – 30.289 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.274 – 31.975 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, VietinBank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch quanh mức 30.874 VND/EUR (mua vào) và 31.024 VND/EUR (bán ra), đồng loạt tăng 36 đồng và 66 đồng ở cả hai chiều mua - bán so với phiên trước.
|
|
Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt |
| Ngân hàng |
Ngà 2/3/2026 |
Thay đổi so với phiên trước |
| Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
| Vietcombank |
29.995 |
31.577 |
70 |
74 |
| VietinBank |
30.289 |
31.649 |
385 |
25 |
| BIDV |
30.271 |
31.646 |
-3 |
5 |
| Techcombank |
30.130 |
31.526
|
-5 |
-6 |
| Eximbank |
30.251 |
31.384 |
9 |
7 |
| Sacombank |
30.215 |
31.975 |
-47 |
-42 |
| HSBC |
30.157 |
31.325 |
-53 |
-54 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) |
30.874 |
31.024 |
36 |
66 |
Nguồn:doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn