menu search
Đóng menu
Đóng

Tỷ giá VietinBank hôm nay 1/4/2026, euro tăng mạnh gần 250 đồng, USD và bảng Anh cùng đi lên

11:39 01/04/2026

Khảo sát ngày 1/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt đi lên. Trong đó, tỷ giá euro bật tăng đến 29.969 VND/EUR cho mua vào và 31.329 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.137 VND/USD và bán ra tăng 3 đồng, lên 26.360 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro đảo chiều tăng mạnh 245 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 29.969 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.019 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.329 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 0,92 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 161,43 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,93 VND/JPY và bán ra ở 170,93 VND/JPY.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank tăng lên 34.430 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.530 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.390 VND/GBP (bán ra); cùng tăng 82 đồng.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng bật tăng 142 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 17.854 VND/AUD, 17.904 VND/AUD và 18.604 VND/AUD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won cũng điều chỉnh tăng 0,22 đồng. Hiện, giá mua tiền mặt là 14,46 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,46 VND/KRW và bán ra ở 19,06 VND/KRW.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

 

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.137

26.137

26.360

0

0

3

Euro

EUR

29.969

30.019

31.329

245

245

245

yen Nhật

JPY

161,43

161,93

170,93

0,92

0,92

0,92

Bảng Anh

GBP

34.430

34.530

35.390

82

82

82

Dollar Australia

AUD

17.854

17.904

18.604

142

142

142

Dollar Canada

CAD

18.494

18.694

19.244

32

32

32

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.567

32.822

33.522

35

35

35

Nhân dân tệ

CNY

-

3.777

3.884

-

13

13

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.048

4.158

-

32

32

Dollar Hồng Kông

HKD

3.285

3.300

3.420

0

0

0

Won Hàn Quốc

KRW

14,46

16,46

19,06

0,22

0,22

0,22

Kip Lào

LAK

-

0,90

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.693

2.773

-

20

20

Dollar New Zealand

NZD

14.863

14.913

15.429

39

39

39

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.741

2.841

-

26

26

Đô la Singapore

SGD

20.042

20.132,00

20.812,00

86

86

86

Baht Thái

THB

751,8

796,14

819,8

2

2

2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.868,34

7.258,34

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.802

88.852

-

1

1

T

 

 

Nguồn:dongvon.doanhnhanvn.vn/

Link gốc