menu search
Đóng menu
Đóng

USDA dự báo thương mại gạo thế giới (báo cáo tháng 1/2026)

09:20 24/02/2026

Dưới đây là báo của USDA cập nhật dự báo về thương mại gạo thế giới.
 
(ĐVT: nghìn tấn)

2021/22

2022/23

2023/24

2024/25

2025/26

(BC T12/25)

2025/26

(BC T1/26)

XUẤT KHẨU

 

 

 

 

 

 

Ấn Độ

22.122

17.716

17.888

22.000

25.000

25.000

Việt Nam

7.054

8.225

9.035

8.082

7.900

7.900

Thái Lan

7.682

8.736

9.886

7.900

7.500

7.500

Pakistan

4.562

4.523

6.492

4.300

5.000

4.800

Campuchia

2.800

3.450

3.700

3.800

4.000

4.000

Myanmar

2.121

1.584

2.745

2.400

2.500

2.500

Trung Quốc

2.172

1.602

1.115

1.600

1.300

1.600

Brazil

1.445

1.208

958

1.090

1.275

1.275

Uruguay

982

991

745

1.050

1.000

1.000

Paraguay

752

857

723

1.000

900

900

Guyana

338

399

467

525

500

500

Argentina

402

293

264

460

400

400

EU

402

366

362

350

400

400

Thổ Nhĩ Kỳ

227

258

293

250

225

225

Nam Phi

145

159

149

200

175

175

Một số TT khác

1.621

1.429

1.776

1.934

1.695

1.760

Tổng số

54.827

51.796

56.598

56.941

59.770

59.935

Mỹ

2.190

2.398

3.271

2.800

3.000

2.900

Toàn thế giới

57.017

54.194

59.869

59.741

62.770

62.835

NHẬP KHẨU

 

 

 

 

 

 

Philippinnes

3.800

3.900

5.450

3.625

5.500

5.500

Việt Nam

2.750

3.500

3.700

3.500

4.100

4.100

Nigeria

2.400

2.000

2.700

3.000

3.200

3.200

Trung Quốc

6.155

2.597

1.625

2.900

3.000

3.000

EU

2.490

2.183

2.413

2.500

2.300

2.300

Iraq

2.124

1.845

2.125

2.200

2.225

2.225

Bờ Biển Ngà

1.560

1.313

1.616

1.950

1.700

1.900

Ảrập Xêút

1.324

1.487

1.775

1.850

1.850

1.850

Malaysia

1.240

1.410

1.695

1.500

1.700

1.700

Senegal

1.500

1.300

1.400

1.700

1.700

1.700

Guinea

850

870

1.065

1.200

1.250

1.250

Nam Phi

1.034

1.221

1.075

1.150

1.200

1.200

Iran

1.250

751

750

1.000

1.050

1.050

Bangladesh

950

365

200

2.000

1.000

1.000

UAE

1.025

900

875

1.130

975

1.000

Ghana

620

810

850

1.100

925

925

Brazil

826

982

1.023

931

900

900

Cameroon

575

360

960

700

900

900

Mexico

875

734

878

875

900

900

Mozambique

685

740

890

900

900

900

Burkina Faso

706

767

854

860

900

900

Yemen

570

550

725

650

825

825

Indonesia

740

3.500

4.650

775

800

800

Madagascar

669

709

754

800

690

760

Anh

680

424

262

800

750

750

Một số TT khác

17.508

15.804

15.928

16.052

17.319

17.349

Tổng số

54.906

51.022

56.238

55.648

58.559

58.884

Phần không tính

796

1.816

2.174

2.568

2.586

2.351

Mỹ

1.315

1.356

1.457

1.525

1.625

1.600

Toàn thế giới

57.017

54.194

59.869

59.741

62.770

62.835

 

 

Nguồn:Vinanet/VITIC (Theo USDA)

Tags: gạo