Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu sản phẩm gốm sứ của cả nước trong tháng 9/2010 đạt 22,1 triệu USD, giảm 13,55% so với tháng 8/2010. Tính chung 3 quý đầu năm 2010, kim ngạch xuất khẩu sản phẩm này của cả nước đạt trên 212 triệu USD, chiếm 0,41% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước, tăng 12,66% so với 3 quý năm 2009.
Nhật Bản – thị trường chính xuất khẩu sản phẩm này của Việt Nam. Tháng 9/2010, Việt Nam đã xuất khẩu 2,8 triệu USD sản phẩm gốm sứ sang thị trường Nhật Bản, giảm 11,51% so với tháng 8/2010. Tính chung 3 quý đầu năm 2010, Nhật Bản đã nhập khẩu 26,3 triệu USD sản phẩm gốm sứ từ thị trường Việt Nam, chiếm 12,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng, tăng 5,67% so với cùng kỳ năm 2009.
Đứng thứ hai sau thị trường Nhật Bản là Đài Loan với kim ngạch xuất khẩu trong tháng đạt 1,9 triệu USD, giảm 28,13% so với tháng liền kề trước đó, tính chung 3 quý đầu năm, xuất khẩu sản phẩm này sang Đài Loan đạt kim ngạch 24,4 triêu USD, tăng 6,83% so với cùng kỳ năm 2009.
Nhìn chung, kim ngạch xuất khẩu sản phẩm gốm sứ trong tháng 9, đều giảm kim ngạch ở hầu khắp các thị trường so với tháng liền kề trước đó. Giảm mạnh nhất là thị trường Nga (giảm 64,82%) đạt 164,5 nghìn USD; giảm mạnh thứ hai là thị trường Đan Mạch (giảm 53,29%) đạt trên 47 nghìn USD…
10 thị trường xuất khẩu chính sản phẩm gốm sứ tháng 9, 9 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
|
T9/2010
|
9T/2010
|
9T/2009
|
Tăng giảm KN T9/2010 so với T8/2010 %)
|
Tăng giảm KN 9T/2010 so với 9T/2009 (%)
|
|
Trị giá
|
22.104.213
|
212.082.823
|
188.253.373
|
-13,55
|
+12,66
|
|
Nhật Bản
|
2.823.440
|
26.319.263
|
24.906.368
|
-11,51
|
+5,67
|
|
Đài Loan
|
1.989.048
|
24.488.434
|
22.922.157
|
-28,13
|
+6,83
|
|
Hoa Kỳ
|
1.685.216
|
22.323.299
|
20.681.678
|
-28,95
|
+7,94
|
|
Đức
|
866.309
|
17.635.668
|
15.130.331
|
-12,03
|
+16,56
|
|
Campuchia
|
1.483.190
|
11.515.381
|
5.758.526
|
-2,46
|
+99,97
|
|
Oxtrâylia
|
1.636.120
|
11.042.261
|
9.841.657
|
+3,92
|
+12,20
|
|
Pháp
|
1.693.017
|
10.992.082
|
11.875.374
|
-8,14
|
-7,44
|
|
Thái Lan
|
1.416.731
|
10.078.017
|
5.158.817
|
-24,12
|
+95,36
|
|
Hàn Quốc
|
726.388
|
8.248.385
|
8.667.849
|
-19,14
|
-4,84
|
|
Anh
|
195.606
|
7.363.535
|
8.390.549
|
-10,23
|
-12,24
|
(Ng.Hương)
Nguồn:Vinanet