menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 12/3/2026

09:29 12/03/2026

Giá ca cao và giá đường đồng loạt giảm trên cả hai sàn kỳ hạn so với phiên giao dịch trước. So với tháng trước, một số mặt hàng nông sản tăng giá như: đậu tương (+6,36%), lúa mỳ (+7,55%), dầu cọ (+8,57%), dầu hướng dương (+6,32%), nước cam (+21,47%)…
Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,5% xuống mức 3.429 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 4 bảng Anh, tương đương 0,2% lên mức 2.483 bảng Anh/tấn, sau khi đạt mức cao nhất 3 tuần ở 2.510 bảng Anh/tấn. Giá phục hồi mạnh sau khi chạm mức thấp nhất 3 năm ở 2.015 bảng Anh/tấn hồi đầu tuần trước, tuy nhiên đà hồi phục này tạm thời đang chững lại.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,1% xuống còn 413,6 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,13 cent, tương đương 0,9% xuống còn 14,25 US cent/lb. Thị trường gần đây nhận được hỗ trợ từ giá năng lượng tăng, nhưng vẫn chưa vượt ra khỏi phạm vi 13 – 15 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1205,79

0,44%

3,55%

6,36%

19,22%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

590,14

0,28%

1,27%

7,55%

4,92%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

560,00

-0,53%

0,45%

-6,04%

-13,52%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4408,00

-0,45%

5,23%

8,57%

-1,78%

Phô mai

(USD/lb)

1,5800

-0,75%

-7,87%

0,00%

-10,99%

Sữa

(USD/cwt)

16,16

-0,37%

-2,47%

7,30%

-13,02%

Cao su

(US cent/kg)

199,20

1,01%

0,25%

3,27%

0,96%

Nước cam

(US cent/lb)

199,15

4,54%

2,65%

21,47%

-27,96%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

287,40

-2,84%

0,40%

-3,38%

-26,46%

Bông

(US cent/lb)

65,358

0,29%

2,09%

1,94%

-1,72%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,8403

-1,14%

0,47%

-1,63%

-21,56%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

738,55

0,72%

2,60%

9,41%

33,77%

Yến mạch

(US cent/bushel)

339,2281

-4,58%

2,80%

9,16%

-8,44%

Vải len

(AUD/100kg)

1767,00

0,00%

0,00%

4,37%

44,24%

Đường thô

(US cent/lb)

14,25

-0,90%

3,79%

5,71%

-24,44%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3429,00

-0,52%

12,06%

-7,92%

-58,20%

Chè

(INR/kg)

160,16

0,00%

0,00%

-0,10%

11,26%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1627,20

-0,50%

2,99%

6,32%

20,40%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

512,25

2,25%

3,38%

4,97%

8,19%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4825,00

2,12%

0,31%

4,89%

-35,23%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-22,50%

-85,65%

Ngô

(US cent/bushel)

446,7696

0,57%

1,19%

3,48%

-3,97%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters