menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 11/3/2026

09:35 11/03/2026

Giá ca cao kỳ hạn đã tăng lên trên mức 3.400 USD/tấn, đạt mức cao nhất kể từ ngày 17/2, do căng thẳng địa chính trị ở Trung Đông làm gia tăng hoạt động mua bù vị thế bán khống. Giá đường toàn cầu cũng giảm trở lại khi Tổng thống Mỹ Donald Trump dự đoán xung đột có thể sớm chấm dứt, khiến giá dầu giảm mạnh.
Tuy nhiên, giá ca cao đã giảm đáng kể so với mức đỉnh gần 12.220 USD/tấn vào tháng 4/2024, khi thời tiết thuận lợi đã hỗ trợ sản lượng hồi phục tại các nhà sản xuất hàng đầu Tây Phi, Bờ Biển Ngà và Ghana.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 4,8% lên mức 3.447 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 5,1% đạt 2.479 bảng Anh/tấn.
Giá ca cao kỳ hạn tăng với dự báo giá sẽ hồi phục nhẹ vào cuối năm 2026.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,5% chốt ở 418,4 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,21 cent, tương đương 1,4% xuống mức 14,38 US cent/lb, sau khi đã giảm gần 3% trước đó.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1189,73

0,21%

3,05%

4,61%

18,91%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

583,17

-0,27%

2,85%

5,50%

5,22%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

563,00

0,45%

1,62%

-5,14%

-12,85%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4568,00

4,41%

8,92%

11,50%

1,47%

Phô mai

(USD/lb)

1,5861

-0,37%

-7,52%

0,39%

-10,64%

Sữa

(USD/cwt)

16,22

-1,22%

8,79%

7,28%

-12,28%

Cao su

(US cent/kg)

197,20

0,77%

-3,00%

2,98%

-0,50%

Nước cam

(US cent/lb)

190,50

5,37%

4,47%

5,98%

-30,35%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

295,80

-0,37%

4,47%

1,01%

-25,54%

Bông

(US cent/lb)

65,394

0,20%

1,92%

1,65%

-2,39%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9150

-0,91%

4,60%

-2,54%

-21,13%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

725,96

0,81%

2,34%

6,89%

29,80%

Yến mạch

(US cent/bushel)

321,0329

-6,88%

-0,07%

3,89%

-12,82%

Vải len

(AUD/100kg)

1767,00

0,00%

2,97%

5,37%

44,24%

Đường thô

(US cent/lb)

14,38

-1,44%

3,23%

6,36%

-22,77%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3447,00

4,80%

14,33%

-10,61%

-57,71%

Chè

(INR/kg)

160,16

0,00%

0,00%

-0,10%

11,26%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1635,40

0,60%

3,51%

6,83%

20,81%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

501,75

-2,38%

0,55%

3,03%

4,59%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4725,00

0,00%

-0,94%

2,72%

-36,55%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-86,04%

Ngô

(US cent/bushel)

434,8231

-0,33%

0,71%

0,83%

-5,63%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters