menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 17/3/2026

09:25 17/03/2026

Giá đường tiếp tục đà giảm của tuần trước, trong khi giá ca cao có diễn biến tăng. Thị trường ca cao nhận được sự hỗ trợ vài tuần trước khi Bờ Biển Ngà và Ghana tìm ra giải pháp cho tình trạng tồn cung, nhưng vẫn còn vấn đề về sản lượng dồi dào trong năm nay.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 3,67% đạt mức 3.418 USD/tấn. Trong tháng qua, giá ca cao Mỹ đã giảm 1,38% và giảm 56,57% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 85 bảng Anh, tương đương 3,5% lên ở 2.496 bảng Anh/tấn, sau khi tăng 4% vào tuần trước.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,3% xuống mức 413,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,18 cent, tương đương 1,3% xuống còn 14,19 US cent/lb, tiếp tục đà giảm 1,9% của tuần trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1164,09

0,76%

-3,13%

2,70%

14,94%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

606,74

1,59%

2,66%

10,92%

7,39%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

603,00

0,50%

7,58%

1,60%

-8,99%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4572,00

0,79%

4,50%

14,27%

0,73%

Phô mai

(USD/lb)

1,6350

0,37%

2,70%

2,00%

-3,65%

Sữa

(USD/cwt)

16,17

-0,06%

-1,52%

7,37%

-12,36%

Cao su

(US cent/kg)

195,00

-1,56%

-0,36%

1,19%

0,78%

Nước cam

(US cent/lb)

199,80

0,25%

10,51%

3,02%

-22,83%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

292,85

2,70%

-1,36%

3,44%

-24,78%

Bông

(US cent/lb)

68,460

0,40%

4,84%

7,37%

3,05%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3643

-0,14%

1,33%

10,60%

-16,01%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

710,17

1,08%

-1,35%

4,05%

23,38%

Yến mạch

(US cent/bushel)

356,7943

-0,96%

0,65%

11,31%

-2,45%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,00%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,19

-1,25%

-2,74%

5,27%

-28,83%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3418,00

3,67%

3,92%

-1,38%

-56,57%

Chè

(INR/kg)

149,61

-6,59%

0,00%

-7,92%

8,70%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1644,20

0,48%

1,14%

8,63%

21,98%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

497,75

-2,64%

-3,16%

1,79%

6,82%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4950,00

2,06%

4,76%

8,43%

-34,13%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

0,00%

-85,10%

Ngô

(US cent/bushel)

458,5972

1,01%

1,40%

7,40%

-0,03%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters