menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 19/3/2026

09:48 19/03/2026

Giá đường thô hôm nay đạt mức cao nhất 7 tuần khi các quỹ và nhà đầu cơ đẩy mạnh mua vào. Trong khi đó, giá ca cao kỳ hạn lại giảm khi có dự báo về dư thừa toàn cầu trong mùa vụ 2025/26.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 2,66% chốt ở 3.260 USD/tấn. So với tuần trước, giá giảm 4,93% và cũng giảm mạnh 59,76% so với cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 32 bảng Anh, tương đương 1,3% xuống mức 2.403 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 2,7% đạt mức 437,4 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,35 cent, tương đương 2,42% lên ở 14,8 US cent/lb, sau khi đạt mức cao nhất 7 tuần ở 14,84 US cent/lb. Giá cũng tăng 3,86% trong tuần, tăng 8,03% trong tháng nhưng vẫn giảm tới 24,67% so với cùng kỳ năm trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1163,56

0,16%

-5,19%

2,29%

14,86%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

606,28

0,34%

1,30%

5,72%

8,80%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

612,50

0,41%

3,29%

7,83%

-6,28%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4557,00

0,22%

1,42%

11,25%

4,26%

Phô mai

(USD/lb)

1,6630

0,73%

4,86%

4,79%

-1,66%

Sữa

(USD/cwt)

16,14

-0,19%

-0,12%

7,10%

-12,66%

Cao su

(US cent/kg)

195,60

-0,10%

-1,81%

1,50%

0,46%

Nước cam

(US cent/lb)

180,50

-5,25%

-9,36%

-3,66%

-32,38%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

292,90

-0,63%

1,91%

2,63%

-25,02%

Bông

(US cent/lb)

68,507

-0,28%

5,15%

4,37%

3,68%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3500

0,09%

0,31%

11,66%

-14,73%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

728,43

0,31%

-0,80%

6,08%

27,38%

Yến mạch

(US cent/bushel)

367,3283

0,98%

-1,65%

11,31%

-2,95%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,00%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,80

2,42%

3,86%

8,03%

-24,67%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3260,00

-2,66%

-4,93%

6,61%

-59,76%

Chè

(INR/kg)

149,61

-6,59%

0,00%

-7,92%

8,70%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1616,90

-0,46%

-0,63%

5,69%

20,90%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

502,50

-0,25%

-1,90%

1,98%

3,29%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,64%

0,64%

0,64%

(EUR/tấn)

4615,00

-3,01%

-4,35%

4,58%

-37,34%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

-25,81%

-25,81%

-88,89%

Ngô

(US cent/bushel)

464,8288

0,34%

0,50%

8,73%

-0,89%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters