menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 20/3/2026

08:47 20/03/2026

Giá đường thô kỳ hạn trên sàn ICE hôm nay đạt mức cao nhất 5 tháng, khi hoạt động mua vào đầu cơ gia tăng trong bối cảnh căng thẳng gia tăng ở Trung Đông, khiến giá dầu đạt gần mức cao nhất 3,5 năm. Giá ca cao cũng đồng loạt tăng trên cả hai sàn giao dịch kỳ hạn. Bên cạnh đó, nhiều mặt hàng nông sản cũng tăng giá so với tháng trước.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 2,18% lên mức 3.331 USD/tấn. Trong tháng vừa qua, giá ca cao đã tăng 4,81% nhưng vẫn thấp hơn mức 58,6% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 52 bảng Anh, tương đương 2,2% đạt 2.455 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 3,2% lên mức 451,2 USD/tấn, đạt gần mức cao nhất kể từ đầu tháng 10 ở 455,8 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,57 cent, tương dương 3,9% đạt 15,37 US cent/lb, sau khi đạt mức cao nhất kể từ giữa tháng 10 ở 15,49 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1166,27

-0,19%

-4,81%

2,82%

15,50%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

604,34

-0,60%

-1,53%

6,12%

8,26%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

609,50

-0,49%

2,09%

5,45%

-8,90%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4564,00

1,42%

0,62%

11,43%

4,01%

Phô mai

(USD/lb)

1,6651

-0,41%

2,59%

4,33%

-1,18%

Sữa

(USD/cwt)

16,12

-0,25%

-0,25%

7,32%

-13,01%

Cao su

(US cent/kg)

192,20

-1,74%

-3,32%

-0,26%

-2,73%

Nước cam

(US cent/lb)

167,05

-7,45%

-15,55%

-1,71%

-38,71%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

300,90

2,73%

3,08%

5,32%

-23,22%

Bông

(US cent/lb)

68,006

0,50%

3,27%

4,40%

4,06%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3300

-0,18%

-0,40%

13,47%

-15,57%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

728,23

-0,01%

-1,58%

5,69%

27,40%

Yến mạch

(US cent/bushel)

369,0283

0,35%

-1,92%

12,08%

-3,08%

Vải len

(AUD/100kg)

1751,00

0,00%

-1,79%

3,43%

40,08%

Đường thô

(US cent/lb)

15,37

3,85%

6,88%

10,81%

-23,03%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3331,00

2,18%

0,48%

4,81%

-58,60%

Chè

(INR/kg)

149,61

-6,59%

0,00%

-7,92%

8,70%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1616,60

-0,02%

-1,34%

5,45%

20,48%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

500,50

-0,40%

-2,82%

2,46%

1,78%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,64%

0,64%

0,64%

(EUR/tấn)

4669,00

1,17%

-3,23%

2,62%

-36,85%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

-25,81%

-25,81%

-88,94%

Ngô

(US cent/bushel)

467,0249

-0,58%

-0,05%

9,25%

0,60%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters