Giá ca cao New York CCc1 tăng 2,18% lên mức 3.331 USD/tấn. Trong tháng vừa qua, giá ca cao đã tăng 4,81% nhưng vẫn thấp hơn mức 58,6% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 52 bảng Anh, tương đương 2,2% đạt 2.455 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 3,2% lên mức 451,2 USD/tấn, đạt gần mức cao nhất kể từ đầu tháng 10 ở 455,8 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,57 cent, tương dương 3,9% đạt 15,37 US cent/lb, sau khi đạt mức cao nhất kể từ giữa tháng 10 ở 15,49 US cent/lb.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1166,27
|
-0,19%
|
-4,81%
|
2,82%
|
15,50%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
604,34
|
-0,60%
|
-1,53%
|
6,12%
|
8,26%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
609,50
|
-0,49%
|
2,09%
|
5,45%
|
-8,90%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4564,00
|
1,42%
|
0,62%
|
11,43%
|
4,01%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6651
|
-0,41%
|
2,59%
|
4,33%
|
-1,18%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,12
|
-0,25%
|
-0,25%
|
7,32%
|
-13,01%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
192,20
|
-1,74%
|
-3,32%
|
-0,26%
|
-2,73%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
167,05
|
-7,45%
|
-15,55%
|
-1,71%
|
-38,71%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
300,90
|
2,73%
|
3,08%
|
5,32%
|
-23,22%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
68,006
|
0,50%
|
3,27%
|
4,40%
|
4,06%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,3300
|
-0,18%
|
-0,40%
|
13,47%
|
-15,57%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
728,23
|
-0,01%
|
-1,58%
|
5,69%
|
27,40%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
369,0283
|
0,35%
|
-1,92%
|
12,08%
|
-3,08%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1751,00
|
0,00%
|
-1,79%
|
3,43%
|
40,08%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
15,37
|
3,85%
|
6,88%
|
10,81%
|
-23,03%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3331,00
|
2,18%
|
0,48%
|
4,81%
|
-58,60%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
149,61
|
-6,59%
|
0,00%
|
-7,92%
|
8,70%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1616,60
|
-0,02%
|
-1,34%
|
5,45%
|
20,48%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
500,50
|
-0,40%
|
-2,82%
|
2,46%
|
1,78%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,64%
|
0,64%
|
0,64%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4669,00
|
1,17%
|
-3,23%
|
2,62%
|
-36,85%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
-25,81%
|
-25,81%
|
-88,94%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
467,0249
|
-0,58%
|
-0,05%
|
9,25%
|
0,60%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters