menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 05/10/2023

09:05 05/10/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng vàng, bạc, đồng, bạch kim, palađi thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 04/10/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

Vàng New York

(USD/ounce)

1,840,60

+5,80

+0,32%

Tháng 12/2023

Bạc New York

(USD/ounce)

21,28

+0,13

+0,61%

Tháng 12/2023

Đồng New York

(UScent/lb)

358,10

-0,80

-0,22%

Tháng 12/2023

Bạch kim

(USD/ounce)

873,76

+3,98

+0,46%

N/A

Palađi

(USD/ounce)

1,181,78

+9,83

+0,84%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết các kỳ hạn:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

3,6115

3,6115

3,5705

3,5840

3,6155

Nov'23

3,5750

3,5750

3,5650

3,5720

3,5835

Dec'23

3,5830

3,5840

3,5655

3,5815

3,5890

Jan'24

3,6010

3,6300

3,5695

3,6005

3,6325

Feb'24

3,5825

3,6105

3,5825

3,6105

3,6420

Mar'24

3,6060

3,6080

3,5910

3,6045

3,6135

Apr'24

3,5980

3,6230

3,5980

3,6230

3,6565

May'24

3,6400

3,6620

3,5980

3,6295

3,6640

Jun'24

3,6390

3,6390

3,6260

3,6390

3,6735

Jul'24

3,6660

3,6660

3,6200

3,6450

3,6805

Aug'24

3,6530

3,6530

3,6440

3,6530

3,6890

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1826,3

1826,3

1826,3

1826,3

1818,5

Nov'23

1828,0

1832,2

1828,0

1832,1

1826,1

Dec'23

1837,6

1842,0

1836,0

1840,8

1834,8

Feb'24

1855,3

1860,9

1855,3

1859,8

1853,8

Apr'24

1879,1

1879,1

1879,0

1879,0

1872,2

Jun'24

1894,3

1901,9

1888,1

1890,8

1898,0

Aug'24

1913,3

1918,7

1905,8

1908,1

1915,7

Oct'24

1927,6

1927,6

1925,4

1925,4

1933,2

Dec'24

1946,2

1953,0

1940,6

1943,1

1950,9

Feb'25

1960,7

1960,7

1960,7

1960,7

1968,5

Apr'25

1977,2

1977,2

1977,2

1977,2

1985,0

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1172,70

1172,70

1172,70

1172,70

1193,40

Nov'23

1178,50

1178,50

1178,50

1178,50

1199,40

Dec'23

1173,00

1183,50

1169,50

1181,00

1172,00

Mar'24

1168,00

1195,50

1168,00

1181,30

1201,90

Jun'24

1192,80

1192,80

1192,80

1192,80

1213,40

Sep'24

1201,30

1201,30

1201,30

1201,30

1222,10

Dec'24

1213,50

1213,50

1213,50

1213,50

1234,30

Mar'25

1225,40

1225,40

1225,40

1225,40

1246,20

Jun'25

1240,30

1240,30

1240,30

1240,30

1261,10

Sep'25

1251,20

1251,20

1251,20

1251,20

1272,00

Dec'25

1263,40

1263,40

1263,40

1263,40

1284,20

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

867,8

867,9

867,8

867,9

864,5

Nov'23

867,1

873,1

854,0

867,3

870,9

Dec'23

873,5

873,5

871,1

871,1

874,0

Jan'24

872,8

878,9

870,5

877,3

874,2

Apr'24

881,3

887,2

878,6

886,0

882,5

Jul'24

888,5

888,5

888,5

888,5

890,3

Oct'24

896,8

896,8

896,8

896,8

902,1

Jan'25

905,5

905,5

905,5

905,5

910,8

Apr'25

911,3

911,3

911,3

911,3

916,6

Jul'25

916,5

916,5

916,5

916,5

921,8

Oct'25

926,8

926,8

926,8

926,8

932,1

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

21,075

21,075

21,075

21,075

20,956

Nov'23

21,060

21,170

21,060

21,170

21,040

Dec'23

21,180

21,310

21,155

21,285

21,146

Jan'24

21,210

21,261

21,135

21,261

21,492

Mar'24

21,490

21,610

21,490

21,600

21,469

May'24

21,750

22,035

21,400

21,699

21,933

Jul'24

22,000

22,260

21,705

21,920

22,159

Sep'24

22,175

22,175

22,153

22,153

22,396

Dec'24

22,445

22,461

22,445

22,461

22,704

Jan'25

22,569

22,569

22,569

22,569

22,812

Mar'25

22,758

22,758

22,758

22,758

23,001

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026