menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 04/10/2023

09:13 04/10/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng vàng, bạc, đồng, bạch kim, palađi thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 03/10/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

Vàng New York

(USD/ounce)

1,837,00

-4,50

-0,24%

Tháng 12/2023

Bạc New York

(USD/ounce)

21,14

-0,24

-1,11%

Tháng 12/2023

Đồng New York

(UScent/lb)

359,30

-2,80

-0,77%

Tháng 12/2023

Bạch kim

(USD/ounce)

867,90

-3,89

-0,45%

N/A

Palađi

(USD/ounce)

1,172,74

-6,35

-0,54%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết các kỳ hạn:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

3,6115

3,6115

3,6115

3,6115

3,6155

Nov'23

3,5900

3,5900

3,5900

3,5900

3,6350

Dec'23

3,6185

3,6210

3,5920

3,5940

3,6210

Jan'24

3,6530

3,6530

3,6185

3,6325

3,6540

Feb'24

3,6355

3,6470

3,6355

3,6420

3,6645

Mar'24

3,6420

3,6455

3,6205

3,6210

3,6470

Apr'24

3,6665

3,6665

3,6425

3,6565

3,6805

May'24

3,6625

3,6810

3,6360

3,6640

3,6885

Jun'24

3,6790

3,6790

3,6615

3,6735

3,6985

Jul'24

3,6660

3,6660

3,6660

3,6660

3,6805

Aug'24

3,6975

3,6975

3,6795

3,6890

3,7130

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1821,8

1821,8

1821,8

1821,8

1824,6

Nov'23

1829,1

1831,6

1828,9

1830,0

1832,6

Dec'23

1838,7

1840,6

1836,1

1837,2

1841,5

Feb'24

1858,6

1859,3

1855,1

1856,4

1860,7

Apr'24

1881,4

1885,2

1869,2

1879,2

1885,1

Jun'24

1894,3

1894,3

1892,6

1892,6

1898,0

Aug'24

1913,3

1913,3

1913,3

1913,3

1915,7

Oct'24

1933,2

1933,2

1933,2

1933,2

1939,8

Dec'24

1946,5

1956,9

1946,5

1950,9

1957,7

Feb'25

1968,5

1968,5

1968,5

1968,5

1975,5

Apr'25

1985,0

1985,0

1985,0

1985,0

1992,0

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1193,40

1193,40

1193,40

1193,40

1205,10

Nov'23

1199,40

1199,40

1199,40

1199,40

1212,40

Dec'23

1179,00

1184,00

1168,00

1168,00

1192,90

Mar'24

1213,50

1213,50

1175,00

1201,90

1214,80

Jun'24

1213,40

1213,40

1213,40

1213,40

1226,30

Sep'24

1222,10

1222,10

1222,10

1222,10

1235,00

Dec'24

1234,30

1234,30

1234,30

1234,30

1247,20

Mar'25

1246,20

1246,20

1246,20

1246,20

1259,10

Jun'25

1261,10

1261,10

1261,10

1261,10

1274,00

Sep'25

1272,00

1272,00

1272,00

1272,00

1284,90

Dec'25

1284,20

1284,20

1284,20

1284,20

1297,10

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

874,8

877,3

864,0

868,3

876,9

Nov'23

876,3

879,9

861,8

870,9

876,2

Dec'23

874,0

874,0

874,0

874,0

879,8

Jan'24

877,1

877,3

869,3

870,0

879,6

Apr'24

884,7

884,7

878,0

878,0

888,0

Jul'24

890,1

890,1

890,1

890,1

895,7

Oct'24

902,1

902,1

902,1

902,1

909,3

Jan'25

910,8

910,8

910,8

910,8

917,9

Apr'25

916,6

916,6

916,6

916,6

923,7

Jul'25

921,8

921,8

921,8

921,8

928,9

Oct'25

932,1

932,1

932,1

932,1

939,2

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

21,185

21,185

21,185

21,185

21,178

Nov'23

21,260

21,270

21,120

21,120

21,267

Dec'23

21,375

21,400

21,125

21,155

21,377

Jan'24

21,025

21,655

20,995

21,492

21,539

Mar'24

21,690

21,710

21,465

21,465

21,706

May'24

21,750

21,750

21,750

21,750

21,989

Jul'24

21,970

22,295

21,750

22,159

22,215

Sep'24

22,396

22,396

22,396

22,396

22,459

Dec'24

22,704

22,704

22,704

22,704

22,767

Jan'25

22,812

22,812

22,812

22,812

22,875

Mar'25

23,001

23,001

23,001

23,001

23,064

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026