menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 05/9/2023

09:24 05/09/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng vàng, bạc, đồng, bạch kim, palađi thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 04/9/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

Vàng New York

(USD/ounce)

1,961,40

-5,70

-0,29%

Tháng 12/2023

Bạc New York

(USD/ounce)

24,23

-0,34

-1,37%

Tháng 12/2023

Đồng New York

(UScent/lb)

382,35

-2,85

-0,74%

Tháng 12/2023

Bạch kim

(USD/ounce)

952,36

-4,97

-0,52%

N/A

Palađi

(USD/ounce)

1,223,05

-3,68

-0,30%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết các kỳ hạn:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

3,8070

3,8075

3,7850

3,7870

3,8125

Oct'23

3,8260

3,8315

3,7995

3,8000

3,8280

Nov'23

3,8490

3,8495

3,8070

3,8110

3,8410

Dec'23

3,8550

3,8725

3,8160

3,8225

3,8520

Jan'24

3,8400

3,8400

3,8300

3,8335

3,8615

Feb'24

3,8680

3,8680

3,8680

3,8680

3,8385

Mar'24

3,8740

3,8935

3,8385

3,8445

3,8735

Apr'24

3,8825

3,8825

3,8825

3,8825

3,8520

May'24

3,8910

3,8910

3,8525

3,8665

3,8875

Jun'24

3,8760

3,8760

3,8760

3,8760

3,8945

Jul'24

3,8800

3,9420

3,8800

3,8980

3,8665

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

1950,0

1950,0

1936,6

1939,8

1938,2

Oct'23

1947,9

1954,1

1942,6

1942,6

1948,4

Nov'23

1961,8

1961,8

1954,9

1955,3

1957,8

Dec'23

1966,7

1972,6

1960,5

1961,4

1967,1

Feb'24

1985,9

1992,1

1980,9

1980,9

1987,4

Apr'24

2007,3

2009,7

2003,3

2003,3

2006,6

Jun'24

2026,6

2030,0

2020,4

2020,4

2026,2

Aug'24

2044,1

2044,1

2043,8

2044,1

2043,4

Oct'24

2060,8

2060,8

2060,8

2060,8

2060,4

Dec'24

2083,5

2088,0

2074,8

2077,8

2077,5

Feb'25

2094,7

2094,7

2094,7

2094,7

2094,4

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

1217,20

1217,20

1217,20

1217,20

1207,80

Oct'23

1235,00

1235,00

1223,90

1223,90

1215,20

Nov'23

1233,90

1233,90

1233,90

1233,90

1225,20

Dec'23

1220,00

1237,00

1220,00

1224,50

1227,40

Mar'24

1238,00

1242,50

1230,00

1235,50

1228,40

Jun'24

1252,50

1253,50

1244,00

1248,70

1239,70

Sep'24

1259,80

1259,80

1259,80

1259,80

1250,80

Dec'24

1272,00

1272,00

1272,00

1272,00

1263,00

Mar'25

1283,90

1283,90

1283,90

1283,90

1274,90

Jun'25

1298,80

1298,80

1298,80

1298,80

1289,80

Sep'25

1309,70

1309,70

1309,70

1309,70

1300,70

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

965,6

965,6

965,6

965,6

971,3

Oct'23

969,1

972,5

955,0

956,1

968,7

Nov'23

972,0

972,0

972,0

972,0

977,7

Jan'24

976,0

979,4

962,3

962,8

975,5

Apr'24

982,0

986,5

970,6

970,7

981,1

Jul'24

987,0

987,0

987,0

987,0

992,2

Oct'24

993,1

993,1

993,1

993,1

998,3

Jan'25

1025,7

1025,7

1025,7

1025,7

1030,9

Apr'25

1031,5

1031,5

1031,5

1031,5

1036,7

Jul'25

1036,7

1036,7

1036,7

1036,7

1041,9

Oct'25

1047,0

1047,0

1047,0

1047,0

1052,2

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

24,205

24,325

23,985

23,985

24,232

Oct'23

24,280

24,405

24,010

24,010

24,332

Nov'23

24,255

24,265

24,165

24,180

24,442

Dec'23

24,565

24,655

24,215

24,225

24,562

Jan'24

24,540

24,540

24,540

24,540

24,682

Mar'24

24,875

24,995

24,575

24,575

24,926

May'24

25,105

25,105

24,900

24,900

25,182

Jul'24

25,740

25,995

25,423

25,423

25,671

Sep'24

25,669

25,669

25,669

25,669

25,917

Dec'24

26,260

26,260

25,970

25,975

26,223

Jan'25

26,083

26,083

26,083

26,083

26,331

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Diễn biến giá năng lượng thế giới hôm nay 29/7/2026 more

    Giá cả - 19 phút trước

  • Thị trường lúa gạo ngày 29/7: Xuất khẩu tăng giá, trong nước tiếp tục đi ngang more

    Nông nghiệp - 25 phút trước

  • Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 29/7/2026 more

    Giá cả - 45 phút trước

  • Giá heo hơi hôm nay 29.7.2026: Miền Bắc giữ đỉnh 65.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 56 phút trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 29/7: Giảm nhẹ trước quyết định của Fed more

    Kim loại - 1 giờ trước