menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 27/9/2023

09:16 27/09/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng vàng, bạc, đồng, bạch kim, palađi thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 26/9/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

Vàng New York

(USD/ounce)

1,920,00

+0,20

+0,01%

Tháng 12/2023

Bạc New York

(USD/ounce)

23,06

-0,14

-0,59%

Tháng 12/2023

Đồng New York

(UScent/lb)

364,90

0,00

0,00%

Tháng 12/2023

Bạch kim

(USD/ounce)

909,27

+1,64

+0,18%

N/A

Palađi

(USD/ounce)

1,236,10

+5,01

+0,41%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết các kỳ hạn:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

3,6200

3,6200

3,6200

3,6200

3,6250

Oct'23

3,6500

3,6500

3,6085

3,6205

3,6435

Nov'23

3,6320

3,6320

3,6290

3,6290

3,6355

Dec'23

3,6465

3,6535

3,6350

3,6435

3,6490

Jan'24

3,6500

3,6880

3,6500

3,6620

3,6825

Feb'24

3,6670

3,6715

3,6670

3,6715

3,6925

Mar'24

3,6720

3,6820

3,6665

3,6765

3,6775

Apr'24

3,6875

3,6875

3,6875

3,6875

3,7100

May'24

3,6940

3,6955

3,6900

3,6955

3,6965

Jun'24

3,7075

3,7075

3,7075

3,7075

3,7300

Jul'24

3,7370

3,7450

3,7070

3,7145

3,7385

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

1905,0

1905,1

1900,4

1900,4

1916,6

Oct'23

1900,3

1902,9

1899,2

1901,2

1901,6

Nov'23

1910,7

1912,2

1910,7

1912,2

1910,7

Dec'23

1918,8

1921,7

1917,5

1919,4

1919,8

Feb'24

1938,6

1941,0

1937,5

1939,0

1939,4

Apr'24

1957,7

1959,9

1956,4

1958,1

1958,4

Jun'24

1977,5

1979,7

1976,1

1979,7

1978,2

Aug'24

1996,7

1996,7

1995,9

1996,5

1997,0

Oct'24

2029,0

2029,0

2015,4

2015,4

2032,6

Dec'24

2048,3

2048,3

2033,9

2033,9

2051,1

Feb'25

2052,3

2052,3

2052,3

2052,3

2069,7

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

1217,00

1217,00

1217,00

1217,00

1223,30

Oct'23

1216,00

1222,20

1201,00

1222,20

1228,50

Nov'23

1232,20

1232,20

1232,20

1232,20

1238,50

Dec'23

1233,00

1235,50

1226,00

1235,50

1225,70

Mar'24

1234,00

1251,00

1221,00

1234,10

1241,00

Jun'24

1242,50

1245,70

1242,50

1245,70

1252,60

Sep'24

1256,80

1256,80

1256,80

1256,80

1263,70

Dec'24

1269,00

1269,00

1269,00

1269,00

1275,90

Mar'25

1280,90

1280,90

1280,90

1280,90

1287,80

Jun'25

1295,80

1295,80

1295,80

1295,80

1302,70

Sep'25

1306,70

1306,70

1306,70

1306,70

1313,60

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

906,5

906,5

906,5

906,5

917,5

Oct'23

906,2

909,3

903,6

907,8

907,1

Nov'23

910,0

912,1

909,6

909,6

912,8

Dec'23

-

-

-

-

-

Jan'24

913,5

916,5

911,1

915,0

914,2

Apr'24

920,8

921,5

919,3

919,3

921,5

Jul'24

929,4

929,4

927,2

928,2

937,3

Oct'24

934,4

934,4

934,4

934,4

943,5

Jan'25

962,6

962,6

962,6

962,6

971,9

Apr'25

968,4

968,4

968,4

968,4

977,7

Jul'25

973,6

973,6

973,6

973,6

982,9

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Sep'23

22,950

22,950

22,940

22,950

23,145

Oct'23

22,875

22,875

22,875

22,875

22,971

Nov'23

22,940

22,955

22,920

22,920

23,086

Dec'23

23,100

23,120

22,965

23,045

23,196

Jan'24

23,316

23,316

23,316

23,316

23,505

Mar'24

23,445

23,460

23,305

23,380

23,537

May'24

23,620

23,620

23,585

23,585

23,784

Jul'24

24,005

24,035

23,965

24,030

24,218

Sep'24

24,275

24,275

24,275

24,275

24,463

Dec'24

24,583

24,583

24,583

24,583

24,770

Jan'25

24,691

24,691

24,691

24,691

24,878

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Diễn biến giá năng lượng thế giới hôm nay 29/7/2026 more

    Giá cả - 19 phút trước

  • Thị trường lúa gạo ngày 29/7: Xuất khẩu tăng giá, trong nước tiếp tục đi ngang more

    Nông nghiệp - 26 phút trước

  • Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 29/7/2026 more

    Giá cả - 45 phút trước

  • Giá heo hơi hôm nay 29.7.2026: Miền Bắc giữ đỉnh 65.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 56 phút trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 29/7: Giảm nhẹ trước quyết định của Fed more

    Kim loại - 1 giờ trước