menu search
Đóng menu
Đóng

Giá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 27/01/2023

08:55 27/01/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 26/01/2023.

Bảng giá nông sản hôm nay 27/01:

Ca cao (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

2597

2645

2596

2629

2592

May'23

2623

2670

2623

2658

2623

Jul'23

2615

2675

2615

2664

2629

Sep'23

2625

2669

2625

2661

2625

Dec'23

2606

2646

2606

2642

2605

Mar'24

2583

2616

2583

2615

2579

May'24

2563

2597

2563

2597

2562

Jul'24

2559

2581

2559

2581

2547

Sep'24

2566

2566

2566

2566

2533

Dec'24

2545

2545

2545

2545

2514

Cà phê (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

162,65

167,75

162,45

167,15

162,45

May'23

163,00

167,85

162,90

167,30

162,85

Jul'23

162,40

167,25

162,40

166,70

162,50

Sep'23

161,70

165,75

161,45

165,10

161,45

Dec'23

160,45

164,15

160,45

163,55

160,60

Mar'24

159,00

163,60

159,00

163,05

160,70

May'24

161,80

164,00

161,60

163,55

161,35

Jul'24

163,15

163,90

162,75

163,65

161,70

Sep'24

163,50

164,05

163,45

163,70

161,95

Dec'24

163,95

163,95

163,95

163,95

162,30

Mar'25

164,70

164,70

164,70

164,70

163,00

Bông (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

86,80

88,88

86,63

87,50

86,66

May'23

87,25

89,31

87,17

88,02

87,24

Jul'23

87,73

89,59

87,53

88,34

87,71

Oct'23

86,13

86,13

86,13

86,13

85,54

Dec'23

85,40

86,98

85,22

85,92

85,53

Mar'24

86,12

87,07

86,07

86,07

85,63

May'24

85,95

86,85

85,84

85,84

85,36

Jul'24

86,07

86,50

85,50

85,50

84,97

Oct'24

83,40

83,40

83,40

83,40

82,94

Dec'24

83,00

83,40

82,34

82,34

81,90

Mar'25

82,54

82,54

82,54

82,54

82,10

Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

488,20

488,20

488,20

488,20

464,20

May'23

501,00

501,00

501,00

501,00

477,00

Đường (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

20,08

20,85

20,07

20,68

20,11

May'23

18,84

19,47

18,79

19,32

18,84

Jul'23

18,15

18,65

18,12

18,53

18,17

Oct'23

18,00

18,41

17,98

18,31

18,03

Mar'24

18,18

18,57

18,18

18,46

18,23

May'24

17,42

17,69

17,41

17,61

17,45

Jul'24

16,93

17,10

16,93

17,05

16,93

Oct'24

16,72

16,85

16,68

16,76

16,68

Mar'25

16,82

16,90

16,81

16,81

16,75

May'25

16,34

16,37

16,28

16,28

16,24

Jul'25

16,04

16,04

15,94

15,94

15,91

Ngô (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

6816/8

6820/8

6806/8

6814/8

6824/8

May'23

6790/8

6792/8

6780/8

6782/8

6800/8

Jul'23

6670/8

6672/8

6656/8

6662/8

6680/8

Sep'23

6060/8

6066/8

6054/8

6054/8

6070/8

Dec'23

5894/8

5900/8

5882/8

5884/8

5900/8

Mar'24

5966/8

5966/8

5966/8

5966/8

5966/8

May'24

5990/8

5990/8

5990/8

5990/8

5994/8

Jul'24

5980/8

5980/8

5980/8

5980/8

5980/8

Sep'24

5574/8

5580/8

5574/8

5574/8

5554/8

Dec'24

5450/8

5490/8

5450/8

5474/8

5452/8

Mar'25

5526/8

5536/8

5526/8

5536/8

5514/8

Khô đậu tương (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

477,1

479,4

477,0

478,9

477,1

May'23

462,0

463,4

461,9

463,0

462,0

Jul'23

452,0

452,4

451,2

451,8

452,0

Aug'23

435,0

435,2

434,7

435,0

435,1

Sep'23

415,6

415,6

414,8

415,0

415,4

Oct'23

398,2

398,9

397,6

397,7

399,0

Dec'23

396,0

396,3

395,0

395,3

396,7

Jan'24

392,9

392,9

392,9

392,9

393,5

Mar'24

384,5

388,5

383,7

387,1

386,0

May'24

383,5

384,3

383,0

383,2

382,3

Jul'24

381,5

382,7

381,5

381,5

380,8

Dầu đậu tương (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

60,80

60,94

60,67

60,73

60,79

May'23

60,98

61,07

60,86

60,90

60,95

Jul'23

60,89

60,97

60,78

60,80

60,83

Aug'23

60,49

60,53

60,44

60,44

60,43

Sep'23

60,02

60,05

60,01

60,01

59,98

Oct'23

59,61

59,61

59,54

59,54

59,52

Dec'23

59,31

59,40

59,31

59,34

59,33

Jan'24

59,14

59,14

59,14

59,14

59,12

Mar'24

59,01

59,16

58,31

58,87

58,54

May'24

58,72

58,97

58,20

58,72

58,39

Jul'24

58,64

58,90

58,17

58,64

58,34

Đậu tương (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

15216/8

15250/8

15202/8

15232/8

15234/8

May'23

15130/8

15160/8

15122/8

15142/8

15146/8

Jul'23

15026/8

15052/8

15016/8

15032/8

15044/8

Aug'23

14610/8

14622/8

14600/8

14604/8

14622/8

Sep'23

13876/8

13876/8

13876/8

13876/8

13882/8

Nov'23

13520/8

13526/8

13500/8

13506/8

13524/8

Jan'24

13552/8

13552/8

13534/8

13534/8

13554/8

Mar'24

13370/8

13494/8

13344/8

13450/8

13386/8

May'24

13380/8

13436/8

13300/8

13394/8

13336/8

Jul'24

13320/8

13424/8

13296/8

13384/8

13332/8

Aug'24

13252/8

13252/8

13252/8

13252/8

13200/8

Lúa mỳ (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

7522/8

7532/8

7482/8

7492/8

7524/8

May'23

7594/8

7612/8

7566/8

7576/8

7604/8

Jul'23

7624/8

7632/8

7586/8

7604/8

7624/8

Sep'23

7692/8

7692/8

7674/8

7674/8

7692/8

Dec'23

7836/8

7836/8

7800/8

7800/8

7820/8

Mar'24

7804/8

7936/8

7756/8

7904/8

7786/8

May'24

7844/8

7936/8

7764/8

7900/8

7792/8

Jul'24

7700/8

7784/8

7624/8

7744/8

7646/8

Sep'24

7742/8

7742/8

7742/8

7742/8

7644/8

Dec'24

7822/8

7822/8

7822/8

7822/8

7720/8

Mar'25

7756/8

7756/8

7756/8

7756/8

7654/8

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 10 giờ trước

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 9 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 9 giờ trước

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 9 giờ trước

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 10 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026