Ở nhóm kim loại quý, giá vàng giảm 0,65% trong ngày xuống 4.720,66 USD/ounce, dù vẫn tăng 1,51% theo tuần và 9,29% từ đầu năm, cao hơn gần 47% so với cùng kỳ năm 2024. Diễn biến này cho thấy vàng đang bước vào nhịp điều chỉnh kỹ thuật. Bạc giảm mạnh hơn (-1,71% trong ngày, -7,88% theo tháng), nhưng vẫn tăng rất cao 130,31% so với cùng kỳ, phản ánh xu hướng tăng dài hạn nhờ nhu cầu công nghiệp. Bạch kim cũng giảm nhẹ trong ngày (-0,96%) và giảm 1,16% từ đầu năm, song vẫn tăng mạnh theo năm (+116,49%), cho thấy dòng tiền vẫn duy trì ở nhóm kim loại quý.
Ở nhóm kim loại cơ bản, đồng giảm nhẹ 0,37% trong ngày nhưng tăng 4,69% theo tuần và gần 26% so với cùng kỳ năm trước, cho thấy nhu cầu sản xuất công nghiệp vẫn ổn định. Ngược lại, nhóm nguyên liệu đầu vào ngành thép tiếp tục chịu áp lực: quặng sắt (CNY) giảm mạnh theo tuần (-4,39%) và theo tháng (-5,75%), trong khi quặng sắt tính theo USD chỉ tăng nhẹ trong ngày và gần như đi ngang từ đầu năm (-0,47%). Điều này phản ánh nhu cầu thép toàn cầu phục hồi chậm.
Trong nhóm kim loại và vật liệu công nghiệp, diễn biến có sự phân hóa rõ nét. Lithium tăng 0,93% trong ngày và tăng mạnh 32,49% từ đầu năm, tiếp tục là điểm sáng nhờ nhu cầu từ ngành pin và xe điện, dù giảm nhẹ theo tuần. Thép HRC giảm nhẹ trong ngày nhưng vẫn tăng mạnh 15,82% từ đầu năm, cho thấy xu hướng phục hồi trung hạn. Silicon tăng trong ngắn hạn nhưng vẫn giảm sâu so với cùng kỳ (-10,91%), phản ánh nhu cầu chưa ổn định.
Ngoài ra, thép phế liệu giảm trong ngắn hạn nhưng vẫn duy trì mức tăng hai chữ số từ đầu năm, trong khi titanium tăng đều ở các khung thời gian, cho thấy nhu cầu ổn định trong các ngành công nghệ cao.
Nhìn chung, trong ngày 13/3/2026, thị trường kim loại thể hiện: (i) áp lực điều chỉnh ngắn hạn sau giai đoạn tăng nóng, đặc biệt ở nhóm kim loại quý; (ii) xu hướng tăng trung hạn vẫn được duy trì, nhất là ở các kim loại phục vụ chuyển đổi năng lượng như đồng và lithium; và (iii) sự phân hóa giữa các nhóm ngành, trong đó nhóm nguyên liệu truyền thống như quặng sắt còn đối mặt với nhu cầu yếu hơn.
BẢNG GIÁ CHI TIẾT:
|
Metals
|
Price
|
Day
|
%
|
Weekly
|
Monthly
|
YTD
|
YoY
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4720.66
|
31.02
|
-0,65%
|
1,51%
|
-5,70%
|
9,29%
|
46,97%
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
74.384
|
1.292
|
-1,71%
|
2,30%
|
-7,88%
|
4,38%
|
130,31%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
5.8487
|
0.0218
|
-0,37%
|
4,69%
|
0,94%
|
2,87%
|
25,93%
|
|
Thép
CNY/T
|
3082.00
|
3.00
|
0,10%
|
-0,19%
|
-1,97%
|
-0,45%
|
0,69%
|
|
Lithium
CNY/T
|
157000
|
1,450
|
0,93%
|
-1,26%
|
0,32%
|
32,49%
|
119,27%
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
762.50
|
9.00
|
1,19%
|
-4,39%
|
-5,75%
|
-3,42%
|
7,47%
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
2045.40
|
19.8
|
-0,96%
|
3,46%
|
-2,33%
|
-1,16%
|
116,49%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
1082.96
|
4.04
|
-0,37%
|
0,27%
|
2,46%
|
15,82%
|
15,45%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
106.63
|
0.36
|
0,34%
|
-0,76%
|
2,99%
|
-0,47%
|
6,68%
|
|
Silicon
CNY/T
|
8415.00
|
165.00
|
2,00%
|
1,88%
|
-2,55%
|
-4,10%
|
-10,91%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
406.00
|
8.00
|
-1,93%
|
-3,22%
|
6,98%
|
11,08%
|
11,69%
|
|
Titan
CNY/KG
|
48.00
|
0.50
|
1,05%
|
2,13%
|
3,23%
|
4,35%
|
-1,03%
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics