|
|
Đơn giá
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thép phế liệu HMS 1&2 dạng thanh,mảnh,mẩu . Phù hợp QĐ : 12/2006/QĐ-BTNMT
|
372
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép phế liệu (loại trong quá trình sản xuất), hàng phù hợp QĐ 12 Bộ Tài nguyên môi trờng.
|
340
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cán nóng cha tráng phủ mạ không hợp kim cha ngâm tẩy gỉ dạng cuộn QC: (4.68 x 628 )mm Hàng loại 2
|
450
|
Cảng Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn (0.46-1.5)mm x (45-483)mm x coil ( hàng mới 100%)
|
810
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép phế liệu theo tiêu chuẩn HMS1/2 dạng rời gồm đầu tấm, mẩu, thanh que, chi tiết máy, cắt phá dỡ từ các công trình đã xử lý đảm bảo VSMT phù hợp điều 42, 43 luật BVMT và Danh mục phế liệu đợc phép NK kèm theo QĐ số 12/2006/QĐ-BTNMT
|
376
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Phế liệu mảnh vụn săt thép (đoạn thanh, đoạn ống, đầu ống, đầu cắt , sợi, lon ép)
|
300
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Sắt thép phế liệu dạng thanh đầu, mẩu manh đợc cắt phá từ các công trình nhà xởng phù hợp với quyết định 12/2006 QĐBTNMT
|
356
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép phế liệu HMS 1&2 dạng thanh,mảnh,mẩu . Phù hợp QĐ : 12/2006/QĐ-BTNMT
|
367
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép tấm hợp kim cán phẳng rộng trên 600mm, đợc cán nóng, không phủ mạ hoặc tráng, size : 4.8mmx1499mmx6000mm, mới 100%
|
530
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nóng (dạng tấm) loại 2, kích thớc 2.5mm*1100mm*1600mm. Hàng mới 100%
|
1,100
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nguội, cán phẳng dạng cuộn KT: 1.14-2.99mm x 1261-1549mm, hàng mới 100%
|
1,207.35
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn 430/BA,hàng mới.3.0mm X 1530mm X C
|
1,180
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không hợp kim cán nóng dạng cuộn, cha tráng phủ mạ, cha ngâm tẩy gỉ (HR coil), JS-SS400, size: 4.50x1219xC (mm)
|
564.79
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nóng dạng cây đặc AISI 410, KT (45-67.5)MM x (5500-6000)MM, mới 100%
|
1,400
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ, dạng cuộn - Cold Rolled Steel Coils - Prime Quality - 0.8-1.0 x 1219 mm x Coils, Hàng mới 100%
|
1,580
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép không hợp kim cán nóng không tráng phủ mạ. Dạng cuộn. Loại 2. Hàng mới 100%. Size: 4.5mm X 400mm X Cuộn
|
440
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép tấm không gỉ cán phẳng, cha gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn tròn, KT: 1,5mmx1032mm
|
1,504
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cuộn cán nóng không hợp kim, cha dát phủ mạ tráng, cha ngâm tẩy gỉ, C<0.6% size: 4.5 x 1273 mm
|
545
|
Cảng POSCO (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Thép cuộn cán nóng không gỉ có chiều rộng trên 600mm và chiều dày từ 4.75mm đến dới 10mm ( 6.5mm x 1219mm x Coil) - Hot Rolled Stainless Steel Sheet in Coil 6.5mm x 1219mm x Coil
|
1,214
|
Cảng POSCO (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Sắt phế liệu và mảnh vụn
|
160
|
Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)
|
DAF
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn, 304L No 1. Size: ( 3.50 - 4.00 ) MM X ( 321 - 514 ) MM X Coil. Hàng mới 100%.
|
2,050
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dạng thanh đầu, mẩu manh đợc cắt phá từ các cong trình nhà xởng phù hợp với quyết định 12/2006 QĐBTNMT
|
365
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép phế HMS 1&2 dạng mẩu, mảnh, thanh và các dạng khác phù hợp với QĐ12/2006-BTN & MT
|
370
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn 430, KT: (0.4-0.8)mm X (625-1270)mm X C, mới 100%
|
1,210
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không hợp kim dạng cuộn, đợc cán nóng, cha phủ mạ hoặc tráng, đã ngâm tẩy gỉ, hàng không quy chuẩn loại 2.(Hot rolled pickled and oiled steel coil)
|
550
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép lá cán nóng không hợp kim, cha phủ , mạ hoặc tráng , dạng tấm, hàng loại 2, kích cỡ: (1.2 - 2.9)MM x (914 - 1219)MM x 2438 MM
|
450
|
Cảng Tân Thuận Đông (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn,cán nguội mới 100%,SUS 430 2B ,dày 0.6~1mm* rộng 1219~1500mm*coil,
|
1,187
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không hợp kim cán nóng dạng que cuộn không đều SS400, 18.0mm, dùng làm vật liệu sản xuất
|
705
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
354
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|