Mặc dù giá đường nhìn chung đang theo sát giá năng lượng, nhưng ngoài ra mặt hàng này cũng chịu thêm áp lực chung từ nguồn cung dư thừa. Giá đường đã giảm đáng kể trong tháng này, với mức giảm 2,47% ngay cả khi giá dầu vẫn ở mức cao.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 5,5% đạt 3.196 USD/tấn, lấy lại một phần sau khi giảm trước đó 6,4%.
Giá ca cao London LCCc1 hồi phục trở lại 2,6% lên mức 2.392 bảng Anh/tấn, sau khi giảm 5,2% trước đó.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,5% chốt ở 422,3 USD/tấn, chạm đáy kể từ giữa tháng 3/2026.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 2,4% xuống mức 14,23 US cent/lb, mức thấp nhất kể từ giữa tháng 3/2026.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1162,22
|
0,02%
|
-0,11%
|
-3,29%
|
12,95%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
583,64
|
0,58%
|
-2,48%
|
-1,29%
|
8,44%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
589,00
|
1,99%
|
-2,81%
|
5,08%
|
-1,27%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4586,00
|
-3,76%
|
-3,84%
|
3,57%
|
10,61%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6420
|
-1,79%
|
-4,31%
|
-1,08%
|
-6,65%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
17,07
|
-1,56%
|
-2,40%
|
3,96%
|
-1,04%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
205,00
|
0,79%
|
0,79%
|
4,75%
|
29,83%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
205,10
|
2,76%
|
2,60%
|
13,44%
|
-21,01%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
294,05
|
2,78%
|
-1,26%
|
-0,96%
|
-16,71%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
71,572
|
-0,14%
|
0,92%
|
9,60%
|
7,51%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,0550
|
-0,81%
|
-1,56%
|
-1,43%
|
-16,53%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
707,19
|
0,32%
|
-2,73%
|
-1,79%
|
8,46%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
331,7681
|
-0,22%
|
-3,97%
|
-6,48%
|
-2,28%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1786,00
|
0,00%
|
0,00%
|
1,08%
|
41,52%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,23
|
-2,40%
|
-6,93%
|
-2,47%
|
-20,47%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3196,00
|
5,55%
|
-4,45%
|
-2,83%
|
-61,86%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
175,84
|
8,14%
|
8,14%
|
17,53%
|
2,42%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1596,20
|
-0,31%
|
-1,42%
|
-1,81%
|
21,33%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
496,25
|
-1,93%
|
-1,68%
|
-3,45%
|
-2,18%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
-3,49%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4280,00
|
-0,47%
|
-0,47%
|
-9,42%
|
-39,72%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-86,86%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
448,3091
|
0,24%
|
-0,87%
|
-0,87%
|
-7,18%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters