menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 10/3/2026

11:00 10/03/2026

Ngày 10/3/2026, giá nhiều mặt hàng kim loại trên thị trường thế giới ghi nhận xu hướng tăng so với các mốc so sánh. 
 
Trong nhóm kim loại quý, giá vàng đạt 5.180,38 USD/oz, tăng 1,81% so với một tuần trước, tăng 1,89% so với một tháng trước, tăng 19,94% so với đầu năm và tăng 77,72% so với cùng kỳ năm trước. Giá bạc đạt 89,732 USD/oz, tăng 9,52% so với tuần trước, tăng 6,51% so với tháng trước, tăng 25,99% so với đầu năm và tăng 173,32% so với cùng kỳ năm trước.
Đối với nhóm kim loại công nghiệp, giá đồng đạt 5,8770 USD/lb, tăng 1,84% so với tuần trước, nhưng giảm 1,44% so với tháng trước; so với đầu năm tăng 3,48% và tăng 23,37% so với cùng kỳ năm trước. Giá lithium đạt 154.750 CNY/tấn, giảm 10,29% so với tuần trước, nhưng tăng 13,79% so với tháng trước, tăng 30,59% so với đầu năm và tăng 106,20% so với cùng kỳ năm trước.
Trong nhóm nguyên liệu phục vụ sản xuất thép, giá quặng sắt đạt 102,9 USD/tấn, tăng 3,10% so với tuần trước và tăng 2,04% so với tháng trước, nhưng giảm 3,95% so với đầu năm và tăng 1,89% so với cùng kỳ năm trước. Giá thép cuộn cán nóng (HRC) đạt 1.036,07 USD/tấn, tăng 1,28% so với tuần trước, tăng 6,15% so với tháng trước, tăng 10,81% so với đầu năm và tăng 11,77% so với cùng kỳ năm trước.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 10/3/2026

Kim loại

Giá

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

Từ đầu năm đến nay

So với 1 năm trước

Vàng

USD/t.oz

5180.38

1,81%

1,89%

19,94%

77,72%

Bạc

USD/t.oz

89.732

9,52%

6,51%

25,99%

173,32%

Đồng

USD/Lbs

5.8770

1,84%

-1,44%

3,48%

23,37%

Thép

CNY/T

3097.00

0,98%

1,88%

0,03%

-3,49%

Lithium

CNY/T

154750

-10,29%

13,79%

30,59%

106,20%

Quặng sắt CNY

CNY/T

786.00

4,31%

3,08%

-0,44%

0,70%

Bạch kim

USD/t.oz

2195.00

5,88%

2,42%

6,16%

123,70%

Thép HRC

USD/T

1036.07

1,28%

6,15%

10,81%

11,77%

Quặng sắt

USD/T

102.90

3,10%

2,04%

-3,95%

1,89%

Silicon

CNY/T

8600.00

5,26%

3,37%

-1,99%

-14,68%

Thép phế liệu

USD/T

378.00

1,07%

1,20%

3,42%

1,61%

Titan

CNY/KG

45.50

0,00%

0,00%

-1,09%

-3,19%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics