menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 12/1/2026

11:00 12/01/2026

Hôm nay 12/1/2026, giá ca cao kỳ hạn giảm 0,61% so với phiên trước chốt ở 5.312,48 USD/tấn. Giá cũng giảm 12,58% theo tuần, giảm 9,59% theo tháng và giảm 51,31% theo năm xuống mức thấp nhất kể từ đầu tháng 12. Thị trường đang chuyển sự chú ý sang dữ liệu xay xát quý IV trong tuần tới của châu Âu, Mỹ và châu Á, dự kiến sẽ cho thấy nhu cầu vẫn yếu.
Về phía cung, kỳ vọng vẫn là sự hồi phục một phần nguồn cung toàn cầu chủ yếu do thời tiết được cải thiện ở khu vực sản xuất chính – Tây Phi. Nông dân ở Bờ Biển Ngà – quốc gia sản xuất hàng đầu – báo cáo lượng mưa bất thường gần đây đã làm tăng tiềm năng năng suất của cây trồng trong tháng 2 và tháng 3, giai đoạn quan trọng cho hiệu quả cuối cùng của mùa vụ, kéo dài từ tháng 10 – tháng 3.
Một số mặt hàng giảm giá mạnh so với năm trước là Phô mai (-25,52%), sữa (-26,4%), gạo thô (-31,59%), bơ (-43,7%), khoai tây (-78,96%)… thì cũng có một số mặt hàng có giá tăng như cà phê Mỹ (+9,4%), chè (+15,81%), dầu hướng dương (+15,91%)…

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1047,69

-0,08%

0,04%

-2,24%

-0,50%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

519,55

0,44%

1,33%

-0,28%

-4,71%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

534,50

0,94%

0,28%

-3,08%

-3,27%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4038,00

-0,10%

1,20%

-0,57%

-8,08%

Phô mai

(USD/lb)

1,4151

-0,13%

-1,87%

-7,08%

-25,52%

Sữa

(USD/cwt)

14,86

-0,20%

-1,39%

-6,89%

-26,40%

Cao su

(US cent/kg)

184,30

-0,70%

1,43%

7,59%

-3,51%

Nước cam

(US cent/lb)

205,79

1,05%

-0,99%

23,86%

-57,10%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

356,03

-0,45%

-0,93%

-1,19%

9,40%

Bông

(US cent/lb)

64,717

0,48%

0,19%

1,30%

-4,17%

Gạo thô

(USD/cwt)

9,9154

-0,65%

-0,05%

1,70%

-31,59%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

625,91

0,35%

2,49%

4,01%

-0,83%

Yến mạch

(US cent/bushel)

304,0439

0,18%

-0,15%

8,20%

-11,62%

Vải len

(AUD/100kg)

1541,00

0,00%

0,00%

-0,06%

33,54%

Đường thô

(US cent/lb)

14,89

-0,53%

1,99%

-0,13%

-22,49%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

5312,48

-0,61%

-12,58%

-9,59%

-51,31%

Chè

(INR/kg)

187,70

2,41%

2,41%

-0,90%

15,81%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1466,20

0,06%

1,48%

2,40%

15,91%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

471,00

0,27%

4,26%

-1,15%

-13,06%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2304,50

1,10%

0,55%

0,04%

-5,16%

(EUR/tấn)

4175,00

0,00%

1,21%

0,60%

-43,70%

Khoai tây

(EUR/100kg)

6,50

0,00%

0,00%

0,00%

-78,96%

Ngô

(US cent/bushel)

445,4767

-0,06%

0,22%

1,30%

-6,51%

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong 1 tháng đến ngày 12/1/2026

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics