Tuy nhiên, theo nhà môi giới và tư vấn Michael McDougall, đường có xu hướng tích cực trong ngắn hạn, vì các nhà đầu cơ có thể phải đảo ngược mạnh các vị thế bán khống lớn của họ hoặc đặt cược vào việc giá giảm, nếu căng thẳng địa chính trị ở các nước sản xuất dầu mỏ chủ chốt như Venezuela, Iran hoặc Nga gia tăng.
Giá ca cao kỳ hạn tăng 1,14% so với phiên trước đạt 5.406 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất 1,5 tháng do lo ngại nhu cầu sụt giảm đối với nguyên liệu làm sô cô la. Tuy nhiên giá vẫn giảm so với tuần trước, tháng trước và giảm mạnh tới 50,46% so với cùng kỳ.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1035,35
|
0,23%
|
-0,66%
|
-3,42%
|
-1,18%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
512,81
|
0,31%
|
0,45%
|
-1,52%
|
-6,12%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
541,00
|
1,22%
|
1,79%
|
-3,13%
|
0,45%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4111,00
|
0,49%
|
2,98%
|
2,62%
|
-7,47%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4110
|
-0,42%
|
-2,15%
|
-7,35%
|
-25,74%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,77
|
-0,61%
|
-1,73%
|
-6,58%
|
-27,42%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
183,60
|
-0,38%
|
1,05%
|
5,70%
|
-4,03%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
196,65
|
-3,44%
|
-5,39%
|
18,36%
|
-59,00%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
356,35
|
-0,36%
|
-0,83%
|
-1,10%
|
9,50%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
64,944
|
0,01%
|
-0,18%
|
1,57%
|
-3,72%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,0806
|
0,91%
|
-0,25%
|
3,03%
|
-31,78%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
627,62
|
0,94%
|
2,23%
|
4,27%
|
-2,13%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
292,4837
|
-0,35%
|
-5,04%
|
4,09%
|
-17,44%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1541,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-0,06%
|
33,54%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,84
|
-0,34%
|
0,75%
|
-0,74%
|
-21,40%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
5406,00
|
1,14%
|
-11,04%
|
-8,00%
|
-50,46%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
187,70
|
2,41%
|
2,41%
|
-0,90%
|
15,81%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1474,30
|
0,55%
|
1,26%
|
2,84%
|
13,01%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
468,00
|
-0,64%
|
1,13%
|
-1,58%
|
-13,58%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2304,50
|
1,10%
|
0,55%
|
0,04%
|
-5,16%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4150,00
|
-0,60%
|
0,61%
|
0,31%
|
-44,03%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
6,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
-79,56%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
421,8056
|
0,07%
|
-5,00%
|
-4,08%
|
-11,11%
|
Diễn biến giá đường thô trong 1 tháng đến ngày 13/1/2026

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics