menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 13/3/2026

14:32 13/03/2026

Giá ca cao giảm mạnh sau tám phiên tăng liên tiếp, khi động thái của Bờ Biển Ngà giảm giá thu mua do Chính phủ định giá đối với người trồng, dẫn đến nhu cầu mua hàng giữa vụ tăng từ phía các nhà buôn. Nông dân ca cao ở Brazil tạm dừng các dự án trồng mới sau khi giá giảm mạnh tới 70% so với mức đỉnh năm 2024. Giá đường đồng loạt tăng trên cả hai sàn giao dịch kỳ hạn.
Giá ca cao New York CCc2 giảm 3,3% xuống mức 3.315 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 tại London giảm 79 bảng Anh, tương đương 3,2% xuống còn 2.404 bảng Anh/tấn, sau khi đạt mức cao nhất 3 tuần ở 2.510 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,2% đạt mức 414,3 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,13 cent, tương đương 0,9% lên mức 14,38 US cent/lb. Thị trường nhận được hỗ trợ từ giá năng lượng tăng liên quan đến xung đột ở Trung Đông, nhưng vẫn chưa thể vượt ra khỏi mức 13 – 15 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1219,65

-0,62%

2,90%

7,56%

20,02%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

604,44

0,99%

-1,15%

10,16%

8,47%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

597,00

0,67%

5,38%

-0,25%

-5,61%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4576,00

0,88%

4,59%

14,37%

0,82%

Phô mai

(USD/lb)

1,5901

0,26%

-4,21%

3,93%

-9,50%

Sữa

(USD/cwt)

16,16

0,00%

-1,88%

7,30%

-13,07%

Cao su

(US cent/kg)

198,80

-0,20%

0,71%

3,27%

1,95%

Nước cam

(US cent/lb)

198,37

0,29%

10,05%

11,75%

-23,51%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

291,90

1,57%

1,07%

-2,15%

-24,97%

Bông

(US cent/lb)

66,115

1,50%

2,98%

3,02%

-1,77%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3150

0,27%

3,81%

5,21%

-17,14%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

733,20

-0,15%

0,34%

8,58%

30,75%

Yến mạch

(US cent/bushel)

369,4766

-1,08%

11,62%

20,65%

0,47%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,91%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,43

0,35%

2,35%

6,51%

-24,84%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3315,00

-3,32%

8,51%

-9,75%

-60,61%

Chè

(INR/kg)

160,16

0,00%

0,00%

-0,10%

11,26%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1638,50

0,69%

3,57%

7,35%

21,68%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

515,23

0,04%

1,17%

4,83%

9,92%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4825,00

0,00%

3,21%

4,32%

-34,76%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-22,50%

-85,17%

Ngô

(US cent/bushel)

462,8779

0,08%

3,55%

7,39%

0,95%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters