menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 26/2/2026

15:20 26/02/2026

Hôm nay (26/2), giá ca cao hồi phục phần nào sau đợt sụt giảm kéo dài xuống mức thấp nhất trong gần 3 năm, do thị trường vẫn chịu áp lực từ nhu cầu suy yếu. Giá đường thô cũng giảm nhẹ so với phiên trước, nhưng giảm mạnh tới 32,21% so với cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,8% xuống còn 3.052 USD/tấn, nhưng vẫn thấp hơn mức thấp nhất trong gần 3 năm ở 2.952 USD/tấn đạt được trước đó.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 13 bảng Anh, tương đương 0,6% đạt 2.172 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất trong gần 3 năm ở 2.075 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London ít thay đổi ở mức 407,1 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,04 cent, tương đương 0,3% đạt 14,59 US cent/lb. Thị trường tiếp tục dao động trên mức thấp nhất trong 5 năm ở 13,67 US cent/lb được thiết lập vào đầu tháng này. So với cùng kỳ năm trước, giá đường thô giảm mạnh tới 66,1%.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1152,56

0,38%

1,01%

7,99%

12,69%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

563,22

-0,45%

0,66%

7,64%

3,01%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

556,00

-1,59%

-4,55%

-7,18%

-10,43%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4046,00

-0,17%

-1,22%

-4,21%

-12,18%

Phô mai

(USD/lb)

1,6261

-1,15%

0,44%

15,65%

-12,39%

Sữa

(USD/cwt)

14,94

-0,07%

-0,86%

1,49%

-26,08%

Cao su

(US cent/kg)

199,50

2,36%

3,53%

7,37%

-1,34%

Nước cam

(US cent/lb)

178,45

1,68%

-9,58%

-18,63%

-40,45%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

284,40

-0,39%

-0,26%

-20,17%

-24,14%

Bông

(US cent/lb)

66,052

-0,16%

3,03%

3,53%

1,51%

Gạo thô

(USD/cwt)

9,9050

0,46%

-2,56%

-9,63%

-25,41%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

690,46

-0,14%

0,86%

6,77%

7,55%

Yến mạch

(US cent/bushel)

311,2793

-0,79%

-5,67%

3,76%

-13,59%

Vải len

(AUD/100kg)

1693,00

0,00%

0,00%

9,86%

41,67%

Đường thô

(US cent/lb)

13,98

-0,21%

1,60%

-5,48%

-32,21%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3057,23

0,17%

-0,03%

-31,03%

-66,10%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1531,10

0,35%

1,00%

-0,37%

11,31%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

483,00

-1,68%

-0,92%

1,79%

-9,13%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4563,00

-1,34%

0,84%

12,39%

-36,17%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-87,40%

Ngô

(US cent/bushel)

430,7786

0,06%

1,18%

1,00%

-7,31%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters