menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 25/2/2026

10:58 25/02/2026

Hôm nay (25/2), giá ca cao London chạm mức thấp nhất gần 3 năm, do xuất khẩu tăng từ Bờ Biển Ngà làm dấy lên lo ngại dư cung.
Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,8% xuống còn 3.078 USD/tấn, trước đó giá đã chạm mức thấp nhất trong 2,5 năm ở 2.952 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 44 bảng Anh, tương đương 2%, xuống còn 2.159 bảng Anh/tấn, sau khi giảm xuống gần mức thấp nhất trong 3 năm ở 2.075 bảng Anh/tấn trong đầu phiên giao dịch.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,2% chốt ở 407,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,1 cent, tương đương 0,7% lên mức 14,55 US cent/lb. Hợp đồng giao ngay sẽ hết hạn vào ngày 27/2/2026. Giá đã dần hồi phục sau khi chạm mức thấp nhất 5 năm ở 13,67 US cent/lb vào ngày 12/2.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1148,36

0,78%

1,31%

8,16%

12,09%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

569,06

0,27%

4,03%

8,91%

0,54%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

565,00

-0,96%

-4,80%

-5,68%

-11,57%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4112,00

0,39%

2,52%

-2,65%

-9,82%

Phô mai

(USD/lb)

1,5979

0,43%

-0,32%

13,25%

-13,30%

Sữa

(USD/cwt)

15,01

-0,07%

-0,33%

1,97%

-25,69%

Cao su

(US cent/kg)

194,90

0,26%

1,14%

4,90%

-3,85%

Nước cam

(US cent/lb)

175,50

6,04%

-9,51%

-19,97%

-40,45%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

284,26

0,02%

-0,31%

-20,21%

-24,18%

Bông

(US cent/lb)

66,091

0,90%

3,67%

4,97%

1,37%

Gạo thô

(USD/cwt)

9,8600

-1,25%

-4,04%

-9,83%

-25,42%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

693,13

0,22%

1,53%

7,11%

6,86%

Yến mạch

(US cent/bushel)

329,0601

-0,06%

2,59%

9,96%

-9,16%

Vải len

(AUD/100kg)

1693,00

0,00%

0,00%

9,86%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

13,99

-0,07%

3,78%

-5,41%

-34,59%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3078,00

-0,81%

-11,19%

-29,21%

-63,93%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1525,80

-0,34%

0,81%

-0,72%

10,36%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

491,50

0,26%

0,51%

3,58%

-7,35%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4525,00

0,00%

-0,88%

11,45%

-36,71%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-87,65%

Ngô

(US cent/bushel)

429,7992

0,31%

0,66%

0,36%

-10,13%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters