menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 27/2/2026

09:38 27/02/2026

Hôm nay (27/2), giá ca cao London tiếp tục giảm trở lại mức thấp gần ba năm. Bờ Biển Ngà không tự túc được nguồn cung ca cao, nên lệnh cấm nhập khẩu ca cao từ chính phủ nước này có thể gây tổn hại cho ngành. Giá đường và ca cao đều sụt giảm so với tháng trước và cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 0,45 lên mức 3.063 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 16 bảng Anh, tương đương 0,7% xuống mức 2.156 bảng Anh/tấn. Trước đó vào thứ Ba, thị trường đã thiết lập mức thấp nhất gần ba năm ở 2.075 bảng Anh.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,2% lên mức 407,9 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,18 cent, tương đương 1,2% xuống còn 14,41 US cent/lb. Hợp đồng giao ngay hết hạn vào hôm nay.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1146,42

-0,16%

0,48%

7,42%

12,09%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

570,98

0,92%

2,05%

9,12%

4,43%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

557,15

0,21%

-1,91%

-6,52%

-11,38%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4046,00

-0,17%

-1,22%

-4,21%

-12,18%

Phô mai

(USD/lb)

1,6011

-2,67%

-1,11%

13,88%

-13,73%

Sữa

(USD/cwt)

14,93

-0,47%

-0,93%

1,43%

-26,13%

Cao su

(US cent/kg)

205,20

2,86%

6,49%

10,74%

1,63%

Nước cam

(US cent/lb)

183,74

2,96%

-1,93%

-16,50%

-37,67%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

281,26

-1,11%

-1,45%

-23,42%

-25,38%

Bông

(US cent/lb)

65,324

-1,26%

1,85%

2,34%

0,35%

Gạo thô

(USD/cwt)

9,8627

-0,43%

-2,97%

-10,01%

-25,73%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

691,44

0,01%

1,00%

6,92%

7,71%

Yến mạch

(US cent/bushel)

307,2939

-2,06%

-6,88%

2,43%

-14,70%

Vải len

(AUD/100kg)

1693,00

0,00%

0,00%

9,86%

41,67%

Đường thô

(US cent/lb)

13,96

-0,16%

1,88%

-5,88%

-28,97%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3059,43

0,24%

0,05%

-30,99%

-66,07%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1533,10

0,13%

0,22%

-0,24%

11,46%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

484,01

0,21%

-1,77%

1,90%

-10,04%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4668,00

2,30%

5,78%

15,37%

-34,71%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-86,70%

Ngô

(US cent/bushel)

433,4349

0,68%

1,81%

1,63%

-6,74%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters