menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại ngày 3/9: Kim loại quý phục hồi, thép và nhôm tăng, lithium đảo chiều giảm

09:47 03/09/2026

Giá các mặt hàng kim loại và nguyên liệu công nghiệp ngày 3/9 diễn biến phân hóa. Nhóm kim loại quý đồng loạt tăng trong phiên, trong khi thép, nhôm và silicon duy trì xu hướng tích cực. Ngược lại, lithium chịu áp lực giảm mạnh trong phiên, còn quặng sắt và cobalt hydroxide diễn biến trái chiều.
 
Đáng chú ý, vàng tăng 0,65% lên 4.416,21 USD/tấn ounce, trong khi bạc tăng 0,72% lên 65,832 USD/tấn ounce và platinum tăng 0,72% lên 1.777,30 USD/tấn ounce. Tuy nhiên, cả ba kim loại quý đều ghi nhận mức giảm hơn 4% trong tuần, cho thấy đà tăng trong phiên chưa đủ để đảo chiều xu hướng ngắn hạn.
Đối với nhóm kim loại công nghiệp, đồng tăng 0,23% lên 6,5159 USD/Lbs, nhưng giảm 1,17% trong tuần và 1,60% trong tháng. Tính từ đầu năm, giá đồng vẫn tăng 14,61% và cao hơn 44,63% so với cùng kỳ năm trước.
Giá thép tăng nhẹ 0,13% lên 3.100 CNY/tấn, trong khi HRC Steel tăng 1,32% lên 1.224 USD/tấn. HRC tiếp tục là một trong những mặt hàng có mức tăng mạnh nhất ở các khung thời gian dài, với mức tăng 30,91% từ đầu năm và 53,19% so với cùng kỳ năm trước. Giá Aluminum Alloy cũng tăng 0,36% lên 23.680 CNY/tấn, nâng mức tăng từ đầu năm lên 8,77%.
Trong khi đó, lithium giảm 2,19% xuống 156.500 CNY/tấn, dù vẫn tăng 2,46% trong tuần, 11,79% trong tháng và 32,07% từ đầu năm. So với cùng kỳ năm trước, giá lithium tăng tới 101,90%, cho thấy mặt bằng giá vẫn cao dù xuất hiện áp lực điều chỉnh trong phiên.
Giá quặng sắt CNY tăng nhẹ 0,14% lên 715 CNY/tấn, nhưng giảm 0,21% trong tuần và giảm 9,44% từ đầu năm. Quặng sắt định giá bằng USD được ghi nhận ở 97,72 USD/tấn, trong khi cobalt hydroxide giảm 0,16% xuống 43.056,23 USD/MT và tiếp tục chịu áp lực lớn ở các khung thời gian dài, với mức giảm 25,11% từ đầu năm.
Silicon tăng 0,93% lên 8.685 CNY/tấn, trong khi scrap steel tăng 0,39% lên 385,50 USD/tấn. Scrap aluminum tăng 0,84% lên 2.528,70 USD/tấn. Ngược lại, titanium đi ngang ở 43,50 CNY/kg và tiếp tục giảm 5,43% từ đầu năm.
Bảng giá kim loại và nguyên liệu công nghiệp ngày 3/9/2026

Mặt hàng

Hôm nay

So với ngày trước (%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Gold

(USD/t.oz)

4416,21

0,65

-4,04

8,26

2,19

24,46

Silver

(USD/t.oz)

65,832

0,72

-4,95

10,63

-7,62

61,86

Copper

(USD/Lbs)

6,5159

0,23

-1,17

-1,60

14,61

44,63

Steel

(CNY/T)

3100,00

0,13

-0,13

3,99

0,13

1,37

Lithium

(CNY/T)

156500

-2,19

2,46

11,79

32,07

101,90

Iron Ore CNY

(CNY/T)

715,00

0,14

-0,21

2,22

-9,44

-9,15

Platinum

(USD/t.oz)

1777,30

0,72

-4,11

1,24

-14,12

28,88

Scrap Aluminum

(USD/T)

2528,70

0,84

1,77

5,37

5,23

18,49

Iron Ore

(USD/T)

97,72

-1,62

2,24

4,33

-8,78

-5,35

Silicon

(CNY/T)

8685,00

0,93

-0,29

4,58

-1,03

3,76

Scrap Steel

(USD/T)

385,50

0,39

-1,41

-1,28

5,47

11,74

Titanium

(CNY/KG)

43,50

0,00

-2,25

-2,25

-5,43

-11,22

HRC Steel

(USD/T)

1224,00

1,32

4,44

2,86

30,91

53,19

Aluminum Alloy

(CNY/T)

23680,00

0,36

2,25

1,05

8,77

17,14

Cobalt Hydroxide

(USD/MT)

43056,23

-0,16

-8,65

-13,61

-25,11

37,19

Nguồn:Vinanet/VITIC