menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 09/10/2023

09:27 09/10/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng vàng, bạc, đồng, bạch kim, palađi thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 08/10/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

Vàng New York

(USD/ounce)

1,863,90

+18,70

+1,01%

Tháng 12/2023

Bạc New York

(USD/ounce)

22,01

+0,29

+1,32%

Tháng 12/2023

Đồng New York

(UScent/lb)

366,55

+3,80

+1,05%

Tháng 12/2023

Bạch kim

(USD/ounce)

884,82

+3,26

+0,37%

N/A

Palađi

(USD/ounce)

1,155,70

-7,08

-0,61%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết các kỳ hạn:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

3,5560

3,6320

3,5560

3,6245

3,5470

Nov'23

3,6150

3,6515

3,6150

3,6480

3,6240

Dec'23

3,6275

3,6675

3,6135

3,6665

3,6275

Jan'24

3,6320

3,6600

3,6300

3,6600

3,6390

Feb'24

3,5905

3,6640

3,5760

3,6490

3,5730

Mar'24

3,6530

3,6900

3,6390

3,6895

3,6525

Apr'24

3,6040

3,6680

3,6040

3,6610

3,5860

May'24

3,6555

3,7000

3,6555

3,7000

3,6660

Jun'24

3,6205

3,6860

3,6205

3,6750

3,6015

Jul'24

3,6835

3,6835

3,6835

3,6835

3,6790

Aug'24

3,6345

3,6865

3,6345

3,6865

3,6145

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1842,5

1849,8

1842,5

1848,9

1830,2

Nov'23

1850,7

1859,5

1850,7

1855,5

1836,7

Dec'23

1861,0

1869,5

1859,4

1863,1

1845,2

Feb'24

1880,0

1888,5

1878,7

1882,3

1864,4

Apr'24

1900,5

1904,5

1899,5

1899,7

1882,9

Jun'24

1919,2

1925,0

1916,9

1918,7

1901,6

Aug'24

1922,9

1922,9

1922,9

1922,9

1919,4

Oct'24

1959,0

1959,0

1959,0

1959,0

1937,3

Dec'24

1959,3

1975,4

1959,3

1975,4

1955,2

Feb'25

1972,7

1972,7

1972,7

1972,7

1956,9

Apr'25

1989,0

1989,0

1989,0

1989,0

1973,3

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1164,20

1164,20

1164,20

1164,20

1145,80

Nov'23

1169,60

1169,60

1169,60

1169,60

1151,40

Dec'23

1166,00

1167,00

1149,00

1154,00

1163,10

Mar'24

1161,00

1182,00

1154,50

1172,70

1154,30

Jun'24

1184,20

1184,20

1184,20

1184,20

1165,80

Sep'24

1192,60

1192,60

1192,60

1192,60

1174,30

Dec'24

1204,80

1204,80

1204,80

1204,80

1186,50

Mar'25

1216,70

1216,70

1216,70

1216,70

1198,40

Jun'25

1231,60

1231,60

1231,60

1231,60

1213,30

Sep'25

1242,50

1242,50

1242,50

1242,50

1224,20

Dec'25

1254,70

1254,70

1254,70

1254,70

1236,40

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

854,5

871,7

850,5

871,7

852,8

Nov'23

878,0

883,8

878,0

883,8

874,1

Dec'23

862,1

879,6

862,1

878,5

859,5

Jan'24

884,6

891,6

877,5

887,6

881,5

Apr'24

894,2

897,9

885,0

897,4

889,7

Jul'24

907,3

912,3

896,0

906,0

897,4

Oct'24

903,9

903,9

903,9

903,9

885,2

Jan'25

912,6

912,6

912,6

912,6

893,9

Apr'25

918,4

918,4

918,4

918,4

899,7

Jul'25

923,6

923,6

923,6

923,6

904,9

Oct'25

933,9

933,9

933,9

933,9

915,2

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

20,985

21,540

20,925

21,540

20,848

Nov'23

21,905

21,910

21,780

21,880

21,617

Dec'23

21,940

22,180

21,850

21,975

21,723

Jan'24

22,000

22,165

22,000

22,075

21,836

Mar'24

22,305

22,480

22,190

22,330

22,052

May'24

22,505

22,505

22,505

22,505

22,282

Jul'24

21,860

22,515

21,765

22,503

21,770

Sep'24

22,727

22,727

22,727

22,727

21,994

Dec'24

23,031

23,031

23,031

23,031

22,297

Jan'25

23,139

23,139

23,139

23,139

22,405

Mar'25

23,328

23,328

23,328

23,328

22,594

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026