menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 10/10/2023

10:01 10/10/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng vàng, bạc, đồng, bạch kim, palađi thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 09/10/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

Vàng New York

(USD/ounce)

1,877,90

+13,60

+0,73%

Tháng 12/2023

Bạc New York

(USD/ounce)

22,04

+0,12

+0,53%

Tháng 12/2023

Đồng New York

(UScent/lb)

366,50

+1,90

+0,52%

Tháng 12/2023

Bạch kim

(USD/ounce)

894,23

+4,01

+0,45%

N/A

Palađi

(USD/ounce)

1,152,10

+10,01

+0,88%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết các kỳ hạn:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

3,6430

3,6540

3,6425

3,6425

3,6245

Nov'23

3,6150

3,6675

3,6150

3,6410

3,6240

Dec'23

3,6560

3,6745

3,6555

3,6655

3,6460

Jan'24

3,6720

3,6840

3,6695

3,6840

3,6590

Feb'24

3,6830

3,6830

3,6690

3,6690

3,6490

Mar'24

3,6830

3,7000

3,6820

3,6925

3,6735

Apr'24

3,6835

3,6950

3,6825

3,6825

3,6610

May'24

3,7045

3,7045

3,7045

3,7045

3,6880

Jun'24

3,7000

3,7120

3,6970

3,6970

3,6750

Jul'24

3,6835

3,7195

3,6690

3,7010

3,6790

Aug'24

3,7085

3,7085

3,7085

3,7085

3,6865

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1842,5

1861,5

1842,5

1849,5

1830,2

Nov'23

1866,3

1870,0

1866,3

1868,9

1855,7

Dec'23

1875,4

1879,1

1874,1

1878,1

1864,3

Feb'24

1893,9

1898,0

1893,4

1896,2

1883,5

Apr'24

1912,6

1913,2

1912,6

1913,2

1902,1

Jun'24

1931,4

1931,4

1931,4

1931,4

1920,7

Aug'24

1922,9

1948,6

1922,9

1938,2

1919,4

Oct'24

1959,0

1959,0

1955,7

1955,7

1937,3

Dec'24

1959,3

1985,5

1959,3

1973,3

1955,2

Feb'25

1990,8

1990,8

1990,8

1990,8

1972,7

Apr'25

2007,1

2007,1

2007,1

2007,1

1989,0

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1135,40

1135,40

1135,40

1135,40

1164,20

Nov'23

1138,40

1138,40

1138,40

1138,40

1169,60

Dec'23

1140,00

1156,50

1138,50

1150,50

1131,90

Mar'24

1170,00

1177,00

1130,50

1141,40

1172,70

Jun'24

1152,80

1152,80

1152,80

1152,80

1184,20

Sep'24

1161,30

1161,30

1161,30

1161,30

1192,60

Dec'24

1173,50

1173,50

1173,50

1173,50

1204,80

Mar'25

1185,40

1185,40

1185,40

1185,40

1216,70

Jun'25

1200,30

1200,30

1200,30

1200,30

1231,60

Sep'25

1211,20

1211,20

1211,20

1211,20

1242,50

Dec'25

1223,40

1223,40

1223,40

1223,40

1254,70

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

876,4

880,7

876,4

879,2

871,7

Nov'23

886,0

894,5

886,0

893,4

881,5

Dec'23

886,3

886,3

883,5

884,8

878,5

Jan'24

893,4

899,3

892,6

897,0

888,8

Apr'24

901,5

906,4

901,4

905,1

896,8

Jul'24

912,0

914,0

912,0

914,0

904,7

Oct'24

911,3

911,3

911,3

911,3

903,9

Jan'25

920,0

920,0

920,0

920,0

912,6

Apr'25

925,8

925,8

925,8

925,8

918,4

Jul'25

931,0

931,0

931,0

931,0

923,6

Oct'25

941,3

941,3

941,3

941,3

933,9

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

21,850

21,860

21,850

21,855

21,741

Nov'23

21,915

21,965

21,915

21,965

21,818

Dec'23

22,030

22,110

21,990

22,040

21,924

Jan'24

22,170

22,185

22,170

22,185

21,836

Mar'24

22,355

22,435

22,325

22,380

22,259

May'24

22,505

22,600

22,275

22,492

22,282

Jul'24

22,650

22,875

22,500

22,717

22,503

Sep'24

22,865

22,939

22,865

22,939

22,727

Dec'24

23,243

23,243

23,243

23,243

23,031

Jan'25

23,351

23,351

23,351

23,351

23,139

Mar'25

23,540

23,540

23,540

23,540

23,328

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026